Khối ngoại mua bán ròng phiên 26/12/2024
Khối ngoại bán ròng 172 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−180 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+71.7 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 26/12/2024
−172 tỷ
−769 nghìn cp
- Mua
- 729 tỷ
- 23.01 triệu cp
- Bán
- 901 tỷ
- 23.78 triệu cp
24 mã mua ròng · 38 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 26.35 -0.8% | 26.35 | -0.8% | +1.64 triệu | +43.2 tỷ +1.64 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.2 0.0% | 38.2 | 0.0% | +1.09 triệu | +41.7 tỷ +1.09 triệu cp |
| KDHBất động sản 35.85 -0.1% | 35.85 | -0.1% | +794 nghìn | +28.5 tỷ +794 nghìn cp |
| PDRBất động sản 20.75 +1.5% | 20.75 | +1.5% | +1.18 triệu | +24.5 tỷ +1.18 triệu cp |
| VHMBất động sản 40.65 +0.1% | 40.65 | +0.1% | +492 nghìn | +20.0 tỷ +492 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 183.8 +0.2% | 183.8 | +0.2% | +109 nghìn | +20.0 tỷ +109 nghìn cp |
| HSGThép 18.95 0.0% | 18.95 | 0.0% | +640 nghìn | +12.1 tỷ +640 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 39 +0.9% | 39 | +0.9% | +232 nghìn | +9.0 tỷ +232 nghìn cp |
| DXGBất động sản 16 -1.8% | 16 | -1.8% | +394 nghìn | +6.3 tỷ +394 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 61.5 -1.1% | 61.5 | -1.1% | +88 nghìn | +5.4 tỷ +88 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 92.1 -0.3% | 92.1 | -0.3% | −1.90 triệu | −175 tỷ −1.90 triệu cp |
| STBNgân hàng 37.1 +2.3% | 37.1 | +2.3% | −1.12 triệu | −41.6 tỷ −1.12 triệu cp |
| MSNBán lẻ 70.5 -0.3% | 70.5 | -0.3% | −399 nghìn | −28.1 tỷ −399 nghìn cp |
| HPGThép 27 -0.6% | 27 | -0.6% | −832 nghìn | −22.5 tỷ −832 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 41 -0.8% | 41 | -0.8% | −371 nghìn | −15.2 tỷ −371 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.9 -0.3% | 33.9 | -0.3% | −403 nghìn | −13.8 tỷ −403 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 68.5 +0.1% | 68.5 | +0.1% | −182 nghìn | −12.5 tỷ −182 nghìn cp |
| VTPVận tải 138 -1.4% | 138 | -1.4% | −81 nghìn | −11.1 tỷ −81 nghìn cp |
| ACVVận tải 124.9 -0.1% | 124.9 | -0.1% | −83 nghìn | −10.2 tỷ −83 nghìn cp |
| VICBất động sản 40.65 0.0% | 40.65 | 0.0% | −232 nghìn | −9.4 tỷ −232 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.