Khối ngoại mua bán ròng phiên 18/12/2024
Khối ngoại bán ròng 189 tỷ trên 63 mã theo dõi; Dầu khí & Hoá chất bị bán ròng nhiều nhất (−105 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+85.7 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 18/12/2024
−189 tỷ
−3.50 triệu cp
- Mua
- 493 tỷ
- 17.04 triệu cp
- Bán
- 682 tỷ
- 20.54 triệu cp
18 mã mua ròng · 43 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 23.8 0.0% | 23.8 | 0.0% | +2.78 triệu | +66.2 tỷ +2.78 triệu cp |
| HPGThép 27.35 +1.3% | 27.35 | +1.3% | +2.19 triệu | +60.0 tỷ +2.19 triệu cp |
| PDRBất động sản 21.6 +1.4% | 21.6 | +1.4% | +1.38 triệu | +29.7 tỷ +1.38 triệu cp |
| FRTBán lẻ 185.9 +0.2% | 185.9 | +0.2% | +88 nghìn | +16.3 tỷ +88 nghìn cp |
| HSGThép 18.95 +3.0% | 18.95 | +3.0% | +794 nghìn | +15.0 tỷ +794 nghìn cp |
| NKGThép 18.5 +1.1% | 18.5 | +1.1% | +577 nghìn | +10.7 tỷ +577 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 24.2 +0.2% | 24.2 | +0.2% | +250 nghìn | +6.0 tỷ +250 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 33.7 +1.4% | 33.7 | +1.4% | +96 nghìn | +3.2 tỷ +96 nghìn cp |
| HVNVận tải 27.4 +1.3% | 27.4 | +1.3% | +108 nghìn | +3.0 tỷ +108 nghìn cp |
| BSIChứng khoán 48 -0.4% | 48 | -0.4% | +43 nghìn | +2.0 tỷ +43 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 60.2 -0.2% | 60.2 | -0.2% | −1.18 triệu | −71.2 tỷ −1.18 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 35.25 +0.4% | 35.25 | +0.4% | −1.07 triệu | −37.9 tỷ −1.07 triệu cp |
| MSNBán lẻ 71.4 +0.6% | 71.4 | +0.6% | −397 nghìn | −28.3 tỷ −397 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 13.3 0.0% | 13.3 | 0.0% | −1.74 triệu | −23.0 tỷ −1.74 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34.1 +3.0% | 34.1 | +3.0% | −687 nghìn | −22.9 tỷ −687 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 36.4 0.0% | 36.4 | 0.0% | −628 nghìn | −22.7 tỷ −628 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 41.7 0.0% | 41.7 | 0.0% | −514 nghìn | −21.4 tỷ −514 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 36.25 0.0% | 36.25 | 0.0% | −495 nghìn | −18.0 tỷ −495 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 39.3 +1.0% | 39.3 | +1.0% | −428 nghìn | −16.8 tỷ −428 nghìn cp |
| VJCVận tải 100.7 -0.9% | 100.7 | -0.9% | −156 nghìn | −15.7 tỷ −156 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.