Khối ngoại mua bán ròng tuần 44/2025 (27/10–31/10)
5 ngày giao dịch, 27/10/2025–31/10/2025: khối ngoại bán ròng 4,701 tỷ trên 64 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−1,894 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+232 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 44/2025 (27/10–31/10)
−4,701 tỷ
−170.95 triệu cp
- Mua
- 10,133 tỷ
- 235.77 triệu cp
- Bán
- 14,834 tỷ
- 406.72 triệu cp
24 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 28.7 -1.7% | 28.7 | -1.7% | +8.78 triệu | +250 tỷ +8.78 triệu cp |
| HDBNgân hàng 32 -2.1% | 32 | -2.1% | +7.17 triệu | +238 tỷ +7.17 triệu cp |
| MWGBán lẻ 82.6 -3.6% | 82.6 | -3.6% | +1.83 triệu | +150 tỷ +1.83 triệu cp |
| HAHVận tải 61.4 +5.1% | 61.4 | +5.1% | +2.39 triệu | +149 tỷ +2.39 triệu cp |
| KDHBất động sản 35.85 +6.1% | 35.85 | +6.1% | +3.81 triệu | +134 tỷ +3.81 triệu cp |
| GMDVận tải 68.1 +2.0% | 68.1 | +2.0% | +1.80 triệu | +127 tỷ +1.80 triệu cp |
| TCBNgân hàng 35.1 -2.8% | 35.1 | -2.8% | +3.29 triệu | +116 tỷ +3.29 triệu cp |
| LPBNgân hàng 50.7 -2.9% | 50.7 | -2.9% | +2.01 triệu | +107 tỷ +2.01 triệu cp |
| FRTBán lẻ 148.4 +0.6% | 148.4 | +0.6% | +601 nghìn | +87.9 tỷ +601 nghìn cp |
| STBNgân hàng 55.5 +1.8% | 55.5 | +1.8% | +1.49 triệu | +84.8 tỷ +1.49 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 23.6 -3.3% | 23.6 | -3.3% | −53.54 triệu | −1,276 tỷ −53.54 triệu cp |
| SSIChứng khoán 34.3 -4.7% | 34.3 | -4.7% | −28.44 triệu | −1,006 tỷ −28.44 triệu cp |
| ACBNgân hàng 25.5 +2.0% | 25.5 | +2.0% | −33.18 triệu | −836 tỷ −33.18 triệu cp |
| VIXChứng khoán 28 -9.5% | 28 | -9.5% | −12.70 triệu | −398 tỷ −12.70 triệu cp |
| HPGThép 26.7 +1.1% | 26.7 | +1.1% | −13.05 triệu | −352 tỷ −13.05 triệu cp |
| VHMBất động sản 99.2 -13.4% | 99.2 | -13.4% | −3.12 triệu | −325 tỷ −3.12 triệu cp |
| VICBất động sản 191 -12.8% | 191 | -12.8% | −1.51 triệu | −293 tỷ −1.51 triệu cp |
| CTGNgân hàng 49 -1.6% | 49 | -1.6% | −5.53 triệu | −273 tỷ −5.53 triệu cp |
| VCIChứng khoán 37.1 -0.8% | 37.1 | -0.8% | −4.47 triệu | −169 tỷ −4.47 triệu cp |
| PDRBất động sản 22.55 -4.7% | 22.55 | -4.7% | −7.10 triệu | −163 tỷ −7.10 triệu cp |
Các ngày tuần 44/2025 (27/10–31/10)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.