Khối ngoại mua bán ròng tuần 42/2025 (13/10–17/10)
5 ngày giao dịch, 13/10/2025–17/10/2025: khối ngoại bán ròng 2,885 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−1,237 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+648 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 42/2025 (13/10–17/10)
−2,885 tỷ
−114.84 triệu cp
- Mua
- 17,312 tỷ
- 362.38 triệu cp
- Bán
- 20,198 tỷ
- 477.22 triệu cp
28 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 204 +6.3% | 204 | +6.3% | +2.36 triệu | +492 tỷ +2.36 triệu cp |
| DXGBất động sản 22.6 +9.2% | 22.6 | +9.2% | +10.67 triệu | +246 tỷ +10.67 triệu cp |
| VIXChứng khoán 38.4 +2.0% | 38.4 | +2.0% | +6.08 triệu | +236 tỷ +6.08 triệu cp |
| VCBNgân hàng 61.9 -3.6% | 61.9 | -3.6% | +3.47 triệu | +220 tỷ +3.47 triệu cp |
| PDRBất động sản 26 +9.9% | 26 | +9.9% | +7.79 triệu | +200 tỷ +7.79 triệu cp |
| FRTBán lẻ 138.9 -3.3% | 138.9 | -3.3% | +1.31 triệu | +184 tỷ +1.31 triệu cp |
| GMDVận tải 68 -0.7% | 68 | -0.7% | +2.60 triệu | +179 tỷ +2.60 triệu cp |
| DIGBất động sản 24.6 +15.0% | 24.6 | +15.0% | +6.93 triệu | +168 tỷ +6.93 triệu cp |
| VJCVận tải 175 +31.3% | 175 | +31.3% | +872 nghìn | +152 tỷ +872 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 18.1 +0.6% | 18.1 | +0.6% | +7.83 triệu | +141 tỷ +7.83 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28 -5.4% | 28 | -5.4% | −25.98 triệu | −747 tỷ −25.98 triệu cp |
| SSIChứng khoán 40.8 +0.2% | 40.8 | +0.2% | −14.07 triệu | −588 tỷ −14.07 triệu cp |
| KDHBất động sản 33.9 +4.5% | 33.9 | +4.5% | −17.46 triệu | −566 tỷ −17.46 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.1 -1.3% | 27.1 | -1.3% | −16.93 triệu | −462 tỷ −16.93 triệu cp |
| MSNBán lẻ 88 +4.6% | 88 | +4.6% | −4.23 triệu | −341 tỷ −4.23 triệu cp |
| VPBNgân hàng 31.95 -0.5% | 31.95 | -0.5% | −9.58 triệu | −313 tỷ −9.58 triệu cp |
| CTGNgân hàng 52.2 -4.7% | 52.2 | -4.7% | −5.75 triệu | −312 tỷ −5.75 triệu cp |
| SHSChứng khoán 27.4 +3.4% | 27.4 | +3.4% | −11.24 triệu | −307 tỷ −11.24 triệu cp |
| VCIChứng khoán 41.95 -3.7% | 41.95 | -3.7% | −6.58 triệu | −282 tỷ −6.58 triệu cp |
| VNDChứng khoán 23.55 -0.4% | 23.55 | -0.4% | −9.58 triệu | −229 tỷ −9.58 triệu cp |
Các ngày tuần 42/2025 (13/10–17/10)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.