Khối ngoại mua bán ròng tuần 39/2025 (22/09–26/09)
5 ngày giao dịch, 22/09/2025–26/09/2025: khối ngoại bán ròng 5,746 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−2,137 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+312 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 39/2025 (22/09–26/09)
−5,746 tỷ
−132.54 triệu cp
- Mua
- 9,145 tỷ
- 260.97 triệu cp
- Bán
- 14,891 tỷ
- 393.50 triệu cp
17 mã mua ròng · 46 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| CIIĐầu tư công 26.85 +14.5% | 26.85 | +14.5% | +8.90 triệu | +222 tỷ +8.90 triệu cp |
| BIDNgân hàng 40.55 +1.9% | 40.55 | +1.9% | +4.89 triệu | +201 tỷ +4.89 triệu cp |
| HVNVận tải 36.5 +2.0% | 36.5 | +2.0% | +3.35 triệu | +126 tỷ +3.35 triệu cp |
| GMDVận tải 70 -4.0% | 70 | -4.0% | +1.31 triệu | +93.2 tỷ +1.31 triệu cp |
| HHVĐầu tư công 16.6 +9.9% | 16.6 | +9.9% | +4.44 triệu | +71.7 tỷ +4.44 triệu cp |
| VIXChứng khoán 36 +2.3% | 36 | +2.3% | +1.74 triệu | +62.9 tỷ +1.74 triệu cp |
| TCBNgân hàng 38.7 +0.8% | 38.7 | +0.8% | +1.26 triệu | +50.2 tỷ +1.26 triệu cp |
| DIGBất động sản 25.15 +2.7% | 25.15 | +2.7% | +1.78 triệu | +41.5 tỷ +1.78 triệu cp |
| VSCVận tải 30.9 +3.0% | 30.9 | +3.0% | +1.26 triệu | +36.9 tỷ +1.26 triệu cp |
| PVTVận tải 18.5 +1.7% | 18.5 | +1.7% | +1.74 triệu | +32.4 tỷ +1.74 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 99 -2.6% | 99 | -2.6% | −9.83 triệu | −959 tỷ −9.83 triệu cp |
| SSIChứng khoán 38 -3.4% | 38 | -3.4% | −20.06 triệu | −782 tỷ −20.06 triệu cp |
| MSNBán lẻ 82.2 -2.0% | 82.2 | -2.0% | −5.09 triệu | −420 tỷ −5.09 triệu cp |
| STBNgân hàng 56.5 +2.4% | 56.5 | +2.4% | −7.16 triệu | −396 tỷ −7.16 triệu cp |
| VICBất động sản 164 +7.1% | 164 | +7.1% | −2.47 triệu | −370 tỷ −2.47 triệu cp |
| KDHBất động sản 34.5 +0.6% | 34.5 | +0.6% | −10.37 triệu | −351 tỷ −10.37 triệu cp |
| CTGNgân hàng 50.7 -1.0% | 50.7 | -1.0% | −6.80 triệu | −339 tỷ −6.80 triệu cp |
| VCIChứng khoán 43 +0.9% | 43 | +0.9% | −6.63 triệu | −284 tỷ −6.63 triệu cp |
| VPBNgân hàng 30.4 0.0% | 30.4 | 0.0% | −8.31 triệu | −265 tỷ −8.31 triệu cp |
| HPGThép 28.55 -2.4% | 28.55 | -2.4% | −8.54 triệu | −247 tỷ −8.54 triệu cp |
Các ngày tuần 39/2025 (22/09–26/09)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.