Khối ngoại mua bán ròng tuần 47/2025 (17/11–21/11)

5 ngày giao dịch, 17/11/2025–21/11/2025: khối ngoại bán ròng 1,822 tỷ trên 64 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−1,590 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+869 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 47/2025 (17/11–21/11)

−1,822 tỷ
−56.31 triệu cp
Mua
8,523 tỷ
247.05 triệu cp
Bán
10,344 tỷ
303.36 triệu cp

23 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 64 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
27.4 +1.9%
+927 tỷ
+33.72 triệu cp
VPBNgân hàng
28.55 +2.7%
+332 tỷ
+11.59 triệu cp
SSIChứng khoán
34.3 -1.9%
+162 tỷ
+4.70 triệu cp
DGWBán lẻ
44.9 +12.4%
+160 tỷ
+3.64 triệu cp
HDBNgân hàng
31.2 +4.5%
+152 tỷ
+4.77 triệu cp
TCXChứng khoán
44.95 +1.9%
+146 tỷ
+3.23 triệu cp
PVDDầu khí & Hoá chất
25.75 -3.6%
+104 tỷ
+3.95 triệu cp
PVSDầu khí & Hoá chất
33.7 -4.3%
+103 tỷ
+2.95 triệu cp
NVLBất động sản
15.4 +8.8%
+87.3 tỷ
+5.64 triệu cp
CIIĐầu tư công
26.3 +4.6%
+71.8 tỷ
+2.79 triệu cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VIXChứng khoán
23.3 -9.7%
−879 tỷ
−36.50 triệu cp
MBBNgân hàng
23.2 -1.3%
−641 tỷ
−27.34 triệu cp
VCIChứng khoán
34.35 -3.9%
−512 tỷ
−14.32 triệu cp
MWGBán lẻ
80 -1.7%
−355 tỷ
−4.41 triệu cp
VNDChứng khoán
19.1 -2.8%
−344 tỷ
−17.37 triệu cp
STBNgân hàng
51.3 +6.8%
−317 tỷ
−6.59 triệu cp
ACVVận tải
54.1 -2.9%
−117 tỷ
−2.15 triệu cp
VCBNgân hàng
59 -1.7%
−113 tỷ
−1.91 triệu cp
PLXDầu khí & Hoá chất
33.95 -1.6%
−92.0 tỷ
−2.67 triệu cp
FRTBán lẻ
142.3 -2.5%
−90.3 tỷ
−626 nghìn cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 47/2025 (17/11–21/11)

5 ngày
  1. 21/11
    −884 tỷ
  2. 20/11
    +250 tỷ
  3. 19/11
    −280 tỷ
  4. 18/11
    +43.0 tỷ
  5. 17/11
    −950 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.