Khối ngoại mua bán ròng quý 2/2026

62 phiên, 01/04/2026–30/06/2026: khối ngoại bán ròng 36,748 tỷ trên 66 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−18,136 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+1,217 tỷ).

Giá trị ròng · quý 2/2026

−36,748 tỷ
−1.13 tỷ cp
Mua
112,475 tỷ
2.53 tỷ cp
Bán
149,223 tỷ
3.66 tỷ cp

11 mã mua ròng · 55 mã bán ròng · 66 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
MSNBán lẻ
72.1 -4.5%
+1,086 tỷ
+13.12 triệu cp
LPBNgân hàng
53.5 +35.1%
+617 tỷ
+12.04 triệu cp
MWGBán lẻ
78.1 -4.6%
+446 tỷ
+4.78 triệu cp
MSRBán lẻ
39.2 -27.5%
+130 tỷ
+3.99 triệu cp
SHSChứng khoán
18.5 +10.8%
+78.0 tỷ
+4.58 triệu cp
SSIChứng khoán
26.75 -0.7%
+73.5 tỷ
+1.68 triệu cp
PVTVận tải
19.85 0.0%
+62.8 tỷ
+2.51 triệu cp
PVSDầu khí & Hoá chất
38.1 -6.8%
+62.2 tỷ
+1.88 triệu cp
DGWBán lẻ
40.2 -10.1%
+53.7 tỷ
+1.16 triệu cp
OCBNgân hàng
11 +13.6%
+5.5 tỷ
+550 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VHMBất động sản
151.8 +53.1%
−10,220 tỷ
−75.57 triệu cp
ACBNgân hàng
22.65 +11.5%
−3,445 tỷ
−147.28 triệu cp
MSBNgân hàng
16.2 +40.3%
−2,946 tỷ
−222.54 triệu cp
VPBNgân hàng
27 +2.9%
−2,313 tỷ
−85.39 triệu cp
MBBNgân hàng
25.2 -4.7%
−2,201 tỷ
−87.70 triệu cp
TCBNgân hàng
33.5 +11.4%
−2,054 tỷ
−65.11 triệu cp
VICBất động sản
220 +63.0%
−1,814 tỷ
−14.58 triệu cp
CTGNgân hàng
33.95 -1.9%
−1,776 tỷ
−51.72 triệu cp
STBNgân hàng
73.8 +18.6%
−1,347 tỷ
−18.96 triệu cp
HDBNgân hàng
25.85 +1.5%
−1,236 tỷ
−48.69 triệu cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Tổng các phiên đã lưu trong quý, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá phiên cuối, % là thay đổi cả quý. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.