Khối ngoại mua bán ròng quý 1/2026

57 phiên, 05/01/2026–31/03/2026: khối ngoại bán ròng 15,355 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−14,739 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+4,614 tỷ).

Giá trị ròng · quý 1/2026

−15,355 tỷ
−244.46 triệu cp
Mua
175,565 tỷ
4.61 tỷ cp
Bán
190,921 tỷ
4.85 tỷ cp

29 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 65 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
26.9 +1.9%
+4,704 tỷ
+163.47 triệu cp
MBBNgân hàng
26.45 +4.6%
+4,310 tỷ
+154.74 triệu cp
DCMDầu khí & Hoá chất
48.3 +47.9%
+1,323 tỷ
+29.80 triệu cp
MWGBán lẻ
81.8 -7.4%
+1,311 tỷ
+15.41 triệu cp
TCXChứng khoán
51.2 +9.2%
+1,255 tỷ
+23.24 triệu cp
MSNBán lẻ
75.5 -1.9%
+1,228 tỷ
+15.88 triệu cp
VCIChứng khoán
26.7 +4.3%
+733 tỷ
+19.99 triệu cp
VPBNgân hàng
26.7 -6.8%
+631 tỷ
+19.24 triệu cp
DPMDầu khí & Hoá chất
29.85 +34.2%
+405 tỷ
+15.44 triệu cp
GASDầu khí & Hoá chất
78.3 +8.1%
+345 tỷ
+3.44 triệu cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VICBất động sản
135 -20.4%
−7,404 tỷ
−53.47 triệu cp
VHMBất động sản
103 -16.9%
−5,034 tỷ
−47.27 triệu cp
VCBNgân hàng
58.1 +1.1%
−4,420 tỷ
−68.76 triệu cp
STBNgân hàng
62.2 +7.2%
−2,887 tỷ
−48.69 triệu cp
HDBNgân hàng
25.45 -14.3%
−1,478 tỷ
−56.54 triệu cp
ACBNgân hàng
23.55 -1.8%
−1,446 tỷ
−60.77 triệu cp
VJCVận tải
156 -25.4%
−1,103 tỷ
−6.15 triệu cp
CTGNgân hàng
34.6 -3.2%
−1,081 tỷ
−27.01 triệu cp
DXGBất động sản
14.55 -14.9%
−1,072 tỷ
−70.95 triệu cp
SSIChứng khoán
26.95 -10.9%
−954 tỷ
−31.59 triệu cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Tổng các phiên đã lưu trong quý, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá phiên cuối, % là thay đổi cả quý. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.