Khối ngoại mua bán ròng phiên 26/02/2026
Khối ngoại bán ròng 178 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−289 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+452 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 26/02/2026
−178 tỷ
−7.00 triệu cp
- Mua
- 2,290 tỷ
- 52.82 triệu cp
- Bán
- 2,468 tỷ
- 59.83 triệu cp
17 mã mua ròng · 48 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 29.4 +0.3% | 29.4 | +0.3% | +15.14 triệu | +442 tỷ +15.14 triệu cp |
| PNJBán lẻ 120 +0.4% | 120 | +0.4% | +1.26 triệu | +149 tỷ +1.26 triệu cp |
| VICBất động sản 168.9 +6.9% | 168.9 | +6.9% | +703 nghìn | +117 tỷ +703 nghìn cp |
| GMDVận tải 81.4 +1.8% | 81.4 | +1.8% | +1.29 triệu | +104 tỷ +1.29 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.9 +0.2% | 28.9 | +0.2% | +1.68 triệu | +48.9 tỷ +1.68 triệu cp |
| VCIChứng khoán 37.15 +1.8% | 37.15 | +1.8% | +792 nghìn | +29.2 tỷ +792 nghìn cp |
| NKGThép 16.15 0.0% | 16.15 | 0.0% | +408 nghìn | +6.5 tỷ +408 nghìn cp |
| PVTVận tải 22.5 +3.7% | 22.5 | +3.7% | +183 nghìn | +4.1 tỷ +183 nghìn cp |
| HSGThép 16.25 -0.9% | 16.25 | -0.9% | +238 nghìn | +3.9 tỷ +238 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 63 +1.6% | 63 | +1.6% | +55 nghìn | +3.4 tỷ +55 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 107.6 +0.6% | 107.6 | +0.6% | −1.28 triệu | −142 tỷ −1.28 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 106 -3.6% | 106 | -3.6% | −1.30 triệu | −139 tỷ −1.30 triệu cp |
| MWGBán lẻ 93.6 +0.7% | 93.6 | +0.7% | −1.21 triệu | −113 tỷ −1.21 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.15 -0.3% | 16.15 | -0.3% | −6.40 triệu | −103 tỷ −6.40 triệu cp |
| VCBNgân hàng 65.4 +0.5% | 65.4 | +0.5% | −1.43 triệu | −93.2 tỷ −1.43 triệu cp |
| SSIChứng khoán 32.4 +0.8% | 32.4 | +0.8% | −1.69 triệu | −54.4 tỷ −1.69 triệu cp |
| STBNgân hàng 67 +0.5% | 67 | +0.5% | −696 nghìn | −46.2 tỷ −696 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 46.3 -1.5% | 46.3 | -1.5% | −915 nghìn | −41.9 tỷ −915 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 24.45 0.0% | 24.45 | 0.0% | −1.71 triệu | −41.7 tỷ −1.71 triệu cp |
| VIXChứng khoán 22.65 -0.9% | 22.65 | -0.9% | −1.75 triệu | −40.2 tỷ −1.75 triệu cp |
Các phiên tháng 2/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.