Khối ngoại mua bán ròng phiên 10/02/2026
Khối ngoại mua ròng 667 tỷ trên 64 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−111 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+304 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 10/02/2026
+667 tỷ
+16.75 triệu cp
- Mua
- 3,067 tỷ
- 72.69 triệu cp
- Bán
- 2,400 tỷ
- 55.95 triệu cp
31 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 27.85 +0.9% | 27.85 | +0.9% | +20.32 triệu | +572 tỷ +20.32 triệu cp |
| VICBất động sản 141.5 +7.0% | 141.5 | +7.0% | +1.50 triệu | +210 tỷ +1.50 triệu cp |
| MWGBán lẻ 89.3 0.0% | 89.3 | 0.0% | +2.26 triệu | +200 tỷ +2.26 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 42.2 -8.1% | 42.2 | -8.1% | +2.10 triệu | +90.4 tỷ +2.10 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 39 -2.3% | 39 | -2.3% | +2.10 triệu | +81.7 tỷ +2.10 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 25.1 -1.0% | 25.1 | -1.0% | +2.94 triệu | +74.1 tỷ +2.94 triệu cp |
| STBNgân hàng 59.5 -1.3% | 59.5 | -1.3% | +1.24 triệu | +73.8 tỷ +1.24 triệu cp |
| KDHBất động sản 27.6 +4.0% | 27.6 | +4.0% | +2.50 triệu | +68.0 tỷ +2.50 triệu cp |
| PNJBán lẻ 112.9 0.0% | 112.9 | 0.0% | +494 nghìn | +56.0 tỷ +494 nghìn cp |
| GMDVận tải 71 -0.4% | 71 | -0.4% | +690 nghìn | +48.5 tỷ +690 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 63.1 -2.9% | 63.1 | -2.9% | −3.51 triệu | −224 tỷ −3.51 triệu cp |
| BIDNgân hàng 47.1 -6.9% | 47.1 | -6.9% | −3.49 triệu | −167 tỷ −3.49 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23 +0.2% | 23 | +0.2% | −5.43 triệu | −125 tỷ −5.43 triệu cp |
| HPGThép 26.55 -0.8% | 26.55 | -0.8% | −4.02 triệu | −107 tỷ −4.02 triệu cp |
| MSNBán lẻ 76.8 -1.8% | 76.8 | -1.8% | −1.02 triệu | −79.4 tỷ −1.02 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 107.7 -6.9% | 107.7 | -6.9% | −563 nghìn | −62.0 tỷ −563 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 26.6 -0.6% | 26.6 | -0.6% | −2.26 triệu | −60.3 tỷ −2.26 triệu cp |
| SHBNgân hàng 15.25 0.0% | 15.25 | 0.0% | −2.93 triệu | −44.4 tỷ −2.93 triệu cp |
| HDBNgân hàng 26.8 0.0% | 26.8 | 0.0% | −1.40 triệu | −37.6 tỷ −1.40 triệu cp |
| VHMBất động sản 101.3 +6.6% | 101.3 | +6.6% | −245 nghìn | −24.5 tỷ −245 nghìn cp |
Các phiên tháng 2/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.