Khối ngoại mua bán ròng phiên 09/02/2026
Khối ngoại bán ròng 189 tỷ trên 64 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−134 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+333 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 09/02/2026
−189 tỷ
−1.59 triệu cp
- Mua
- 2,625 tỷ
- 114.43 triệu cp
- Bán
- 2,814 tỷ
- 116.02 triệu cp
23 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 27.6 +0.9% | 27.6 | +0.9% | +7.15 triệu | +199 tỷ +7.15 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 39.9 +2.8% | 39.9 | +2.8% | +2.91 triệu | +114 tỷ +2.91 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 25.35 +2.6% | 25.35 | +2.6% | +2.85 triệu | +71.9 tỷ +2.85 triệu cp |
| KDHBất động sản 26.55 +4.5% | 26.55 | +4.5% | +2.54 triệu | +67.0 tỷ +2.54 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 34 +3.5% | 34 | +3.5% | +1.83 triệu | +61.3 tỷ +1.83 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 45.9 +3.4% | 45.9 | +3.4% | +1.12 triệu | +51.0 tỷ +1.12 triệu cp |
| DXGBất động sản 15 +4.9% | 15 | +4.9% | +3.07 triệu | +45.5 tỷ +3.07 triệu cp |
| MWGBán lẻ 89.3 +1.0% | 89.3 | +1.0% | +440 nghìn | +39.5 tỷ +440 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 57.3 +0.5% | 57.3 | +0.5% | +402 nghìn | +23.2 tỷ +402 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 26.8 +1.1% | 26.8 | +1.1% | +662 nghìn | +17.6 tỷ +662 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 65 -0.1% | 65 | -0.1% | −2.56 triệu | −166 tỷ −2.56 triệu cp |
| VICBất động sản 132.3 +1.0% | 132.3 | +1.0% | −955 nghìn | −125 tỷ −955 nghìn cp |
| HPGThép 26.75 -0.2% | 26.75 | -0.2% | −4.27 triệu | −115 tỷ −4.27 triệu cp |
| VHMBất động sản 95 -2.6% | 95 | -2.6% | −1.08 triệu | −102 tỷ −1.08 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26.75 -0.2% | 26.75 | -0.2% | −2.77 triệu | −74.2 tỷ −2.77 triệu cp |
| SSIChứng khoán 29.6 -1.0% | 29.6 | -1.0% | −2.21 triệu | −65.9 tỷ −2.21 triệu cp |
| ACBNgân hàng 22.95 -0.2% | 22.95 | -0.2% | −2.80 triệu | −64.6 tỷ −2.80 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78.2 0.0% | 78.2 | 0.0% | −484 nghìn | −37.9 tỷ −484 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 20.85 -1.6% | 20.85 | -1.6% | −1.52 triệu | −32.1 tỷ −1.52 triệu cp |
| PNJBán lẻ 112.9 +3.7% | 112.9 | +3.7% | −199 nghìn | −22.6 tỷ −199 nghìn cp |
Các phiên tháng 2/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.