Khối ngoại mua bán ròng phiên 06/02/2026
Khối ngoại bán ròng 774 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−586 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+425 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 06/02/2026
−774 tỷ
−14.48 triệu cp
- Mua
- 4,151 tỷ
- 139.46 triệu cp
- Bán
- 4,925 tỷ
- 153.94 triệu cp
28 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 27.35 +1.1% | 27.35 | +1.1% | +16.14 triệu | +442 tỷ +16.14 triệu cp |
| HPGThép 26.8 -2.7% | 26.8 | -2.7% | +7.19 triệu | +200 tỷ +7.19 triệu cp |
| STBNgân hàng 61.5 -1.3% | 61.5 | -1.3% | +2.50 triệu | +154 tỷ +2.50 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 38.8 +0.5% | 38.8 | +0.5% | +2.40 triệu | +91.9 tỷ +2.40 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 44.4 -2.6% | 44.4 | -2.6% | +1.96 triệu | +85.8 tỷ +1.96 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 115 +2.7% | 115 | +2.7% | +704 nghìn | +79.4 tỷ +704 nghìn cp |
| GMDVận tải 71.5 +0.6% | 71.5 | +0.6% | +967 nghìn | +69.5 tỷ +967 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 24.7 -1.2% | 24.7 | -1.2% | +2.51 triệu | +62.2 tỷ +2.51 triệu cp |
| VSCVận tải 22.3 +3.2% | 22.3 | +3.2% | +2.68 triệu | +59.1 tỷ +2.68 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 32.85 -2.1% | 32.85 | -2.1% | +1.80 triệu | +58.7 tỷ +1.80 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 65.1 -4.8% | 65.1 | -4.8% | −9.25 triệu | −610 tỷ −9.25 triệu cp |
| VICBất động sản 131 +0.7% | 131 | +0.7% | −2.37 triệu | −314 tỷ −2.37 triệu cp |
| HDBNgân hàng 26.5 -3.8% | 26.5 | -3.8% | −7.31 triệu | −195 tỷ −7.31 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23 -1.9% | 23 | -1.9% | −7.83 triệu | −181 tỷ −7.83 triệu cp |
| PNJBán lẻ 108.9 -6.3% | 108.9 | -6.3% | −1.25 triệu | −137 tỷ −1.25 triệu cp |
| VHMBất động sản 97.5 -0.1% | 97.5 | -0.1% | −1.36 triệu | −136 tỷ −1.36 triệu cp |
| CTGNgân hàng 37.4 -3.1% | 37.4 | -3.1% | −3.24 triệu | −123 tỷ −3.24 triệu cp |
| DXGBất động sản 14.3 -5.0% | 14.3 | -5.0% | −5.25 triệu | −76.4 tỷ −5.25 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26.8 -2.2% | 26.8 | -2.2% | −2.49 triệu | −67.2 tỷ −2.49 triệu cp |
| SHSChứng khoán 17.9 -4.8% | 17.9 | -4.8% | −3.06 triệu | −56.4 tỷ −3.06 triệu cp |
Các phiên tháng 2/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.