Khối ngoại mua bán ròng phiên 05/02/2026
Khối ngoại bán ròng 383 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−355 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+194 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 05/02/2026
−383 tỷ
−11.76 triệu cp
- Mua
- 2,942 tỷ
- 52.13 triệu cp
- Bán
- 3,325 tỷ
- 63.89 triệu cp
22 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 90.2 -1.7% | 90.2 | -1.7% | +1.99 triệu | +180 tỷ +1.99 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.05 -2.7% | 27.05 | -2.7% | +2.96 triệu | +81.7 tỷ +2.96 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 33.55 +0.1% | 33.55 | +0.1% | +2.09 triệu | +70.3 tỷ +2.09 triệu cp |
| HPGThép 27.55 -2.6% | 27.55 | -2.6% | +2.10 triệu | +58.3 tỷ +2.10 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 112 -3.3% | 112 | -3.3% | +453 nghìn | +51.5 tỷ +453 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 45.6 -2.4% | 45.6 | -2.4% | +925 nghìn | +42.6 tỷ +925 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 51.5 -2.8% | 51.5 | -2.8% | +748 nghìn | +38.9 tỷ +748 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 27.55 0.0% | 27.55 | 0.0% | +1.16 triệu | +31.9 tỷ +1.16 triệu cp |
| GMDVận tải 71.1 -3.0% | 71.1 | -3.0% | +404 nghìn | +29.0 tỷ +404 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 25 0.0% | 25 | 0.0% | +1.14 triệu | +28.9 tỷ +1.14 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 68.4 -3.4% | 68.4 | -3.4% | −2.75 triệu | −191 tỷ −2.75 triệu cp |
| VHMBất động sản 97.6 +6.9% | 97.6 | +6.9% | −1.25 triệu | −120 tỷ −1.25 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.45 -0.6% | 23.45 | -0.6% | −4.40 triệu | −104 tỷ −4.40 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.6 -2.5% | 38.6 | -2.5% | −2.33 triệu | −91.0 tỷ −2.33 triệu cp |
| STBNgân hàng 62.3 -2.4% | 62.3 | -2.4% | −1.32 triệu | −84.9 tỷ −1.32 triệu cp |
| PNJBán lẻ 116.2 -2.9% | 116.2 | -2.9% | −603 nghìn | −69.8 tỷ −603 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 79.4 -4.0% | 79.4 | -4.0% | −758 nghìn | −61.4 tỷ −758 nghìn cp |
| VICBất động sản 130.1 +7.0% | 130.1 | +7.0% | −422 nghìn | −52.8 tỷ −422 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 27.4 -1.3% | 27.4 | -1.3% | −1.67 triệu | −46.3 tỷ −1.67 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 18.1 -1.6% | 18.1 | -1.6% | −2.25 triệu | −41.6 tỷ −2.25 triệu cp |
Các phiên tháng 2/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.