Khối ngoại mua bán ròng phiên 04/02/2026
Khối ngoại bán ròng 354 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−926 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+955 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 04/02/2026
−354 tỷ
+10.22 triệu cp
- Mua
- 3,358 tỷ
- 87.51 triệu cp
- Bán
- 3,712 tỷ
- 77.29 triệu cp
29 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28.3 +5.8% | 28.3 | +5.8% | +33.89 triệu | +940 tỷ +33.89 triệu cp |
| STBNgân hàng 63.8 +1.3% | 63.8 | +1.3% | +2.52 triệu | +160 tỷ +2.52 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.8 +0.4% | 27.8 | +0.4% | +2.61 triệu | +72.5 tỷ +2.61 triệu cp |
| FRTBán lẻ 174.9 +0.5% | 174.9 | +0.5% | +346 nghìn | +60.3 tỷ +346 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 33.5 +1.5% | 33.5 | +1.5% | +1.70 triệu | +56.1 tỷ +1.70 triệu cp |
| CTGNgân hàng 39.6 -0.3% | 39.6 | -0.3% | +1.39 triệu | +54.7 tỷ +1.39 triệu cp |
| VSCVận tải 22.1 -0.5% | 22.1 | -0.5% | +910 nghìn | +20.1 tỷ +910 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 19.2 0.0% | 19.2 | 0.0% | +772 nghìn | +14.7 tỷ +772 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 36.75 +1.2% | 36.75 | +1.2% | +384 nghìn | +14.3 tỷ +384 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 60 0.0% | 60 | 0.0% | +228 nghìn | +13.7 tỷ +228 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 121.6 -7.0% | 121.6 | -7.0% | −4.64 triệu | −568 tỷ −4.64 triệu cp |
| VHMBất động sản 91.3 -6.2% | 91.3 | -6.2% | −3.59 triệu | −330 tỷ −3.59 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.6 -0.4% | 23.6 | -0.4% | −8.19 triệu | −194 tỷ −8.19 triệu cp |
| VPBNgân hàng 27.75 +0.9% | 27.75 | +0.9% | −4.56 triệu | −125 tỷ −4.56 triệu cp |
| BIDNgân hàng 53 -2.0% | 53 | -2.0% | −2.05 triệu | −109 tỷ −2.05 triệu cp |
| MWGBán lẻ 91.8 +0.3% | 91.8 | +0.3% | −711 nghìn | −64.7 tỷ −711 nghìn cp |
| VJCVận tải 165 -1.8% | 165 | -1.8% | −369 nghìn | −60.0 tỷ −369 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 22.6 -0.4% | 22.6 | -0.4% | −2.37 triệu | −54.6 tỷ −2.37 triệu cp |
| VCBNgân hàng 70.8 -1.4% | 70.8 | -1.4% | −670 nghìn | −48.3 tỷ −670 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 31.55 +2.1% | 31.55 | +2.1% | −1.51 triệu | −48.1 tỷ −1.51 triệu cp |
Các phiên tháng 2/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.