Khối ngoại mua bán ròng phiên 03/02/2026
Khối ngoại bán ròng 518 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−491 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+251 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 03/02/2026
−518 tỷ
+4.47 triệu cp
- Mua
- 3,349 tỷ
- 74.93 triệu cp
- Bán
- 3,867 tỷ
- 70.46 triệu cp
40 mã mua ròng · 25 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.75 +0.8% | 26.75 | +0.8% | +9.28 triệu | +250 tỷ +9.28 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.7 +1.5% | 27.7 | +1.5% | +4.99 triệu | +139 tỷ +4.99 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 46.7 -2.9% | 46.7 | -2.9% | +1.17 triệu | +56.3 tỷ +1.17 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 33 -0.5% | 33 | -0.5% | +1.11 triệu | +37.1 tỷ +1.11 triệu cp |
| TCXChứng khoán 55.8 +0.2% | 55.8 | +0.2% | +664 nghìn | +37.0 tỷ +664 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 15.8 +0.3% | 15.8 | +0.3% | +1.91 triệu | +30.3 tỷ +1.91 triệu cp |
| VNDChứng khoán 18.5 +2.2% | 18.5 | +2.2% | +1.62 triệu | +30.1 tỷ +1.62 triệu cp |
| STBNgân hàng 63 -0.8% | 63 | -0.8% | +475 nghìn | +29.8 tỷ +475 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 117 +2.2% | 117 | +2.2% | +203 nghìn | +24.0 tỷ +203 nghìn cp |
| VHMBất động sản 97.3 -1.3% | 97.3 | -1.3% | +245 nghìn | +23.7 tỷ +245 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 130.7 0.0% | 130.7 | 0.0% | −2.26 triệu | −294 tỷ −2.26 triệu cp |
| PNJBán lẻ 120 +1.5% | 120 | +1.5% | −1.95 triệu | −227 tỷ −1.95 triệu cp |
| VCBNgân hàng 71.8 +0.4% | 71.8 | +0.4% | −2.70 triệu | −194 tỷ −2.70 triệu cp |
| MWGBán lẻ 91.5 -2.4% | 91.5 | -2.4% | −1.81 triệu | −168 tỷ −1.81 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.7 -0.2% | 23.7 | -0.2% | −5.25 triệu | −125 tỷ −5.25 triệu cp |
| FRTBán lẻ 174 -0.8% | 174 | -0.8% | −601 nghìn | −104 tỷ −601 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 18.7 -0.5% | 18.7 | -0.5% | −3.08 triệu | −58.1 tỷ −3.08 triệu cp |
| BIDNgân hàng 54.1 -1.6% | 54.1 | -1.6% | −819 nghìn | −45.1 tỷ −819 nghìn cp |
| DXGBất động sản 15.25 +0.3% | 15.25 | +0.3% | −2.68 triệu | −40.6 tỷ −2.68 triệu cp |
| SSIChứng khoán 30.9 +0.3% | 30.9 | +0.3% | −568 nghìn | −17.8 tỷ −568 nghìn cp |
Các phiên tháng 2/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.