Khối ngoại mua bán ròng phiên 02/02/2026
Khối ngoại bán ròng 2,228 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−988 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+80.9 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 02/02/2026
−2,228 tỷ
−56.11 triệu cp
- Mua
- 2,246 tỷ
- 49.13 triệu cp
- Bán
- 4,474 tỷ
- 105.24 triệu cp
18 mã mua ròng · 47 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 83.8 -0.2% | 83.8 | -0.2% | +854 nghìn | +71.1 tỷ +854 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 118.2 -6.9% | 118.2 | -6.9% | +527 nghìn | +62.0 tỷ +527 nghìn cp |
| STBNgân hàng 63.5 +0.8% | 63.5 | +0.8% | +672 nghìn | +42.9 tỷ +672 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 55.7 -1.4% | 55.7 | -1.4% | +532 nghìn | +29.5 tỷ +532 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 37.85 +3.4% | 37.85 | +3.4% | +622 nghìn | +23.2 tỷ +622 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 52.4 +6.9% | 52.4 | +6.9% | +336 nghìn | +16.7 tỷ +336 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 33.15 +6.9% | 33.15 | +6.9% | +412 nghìn | +13.8 tỷ +412 nghìn cp |
| HAHVận tải 58.4 +3.4% | 58.4 | +3.4% | +233 nghìn | +13.1 tỷ +233 nghìn cp |
| PVTVận tải 21.7 +4.6% | 21.7 | +4.6% | +408 nghìn | +8.7 tỷ +408 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 23.7 +0.6% | 23.7 | +0.6% | +290 nghìn | +6.9 tỷ +290 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 130.7 -7.0% | 130.7 | -7.0% | −4.13 triệu | −544 tỷ −4.13 triệu cp |
| VHMBất động sản 98.6 -7.0% | 98.6 | -7.0% | −3.28 triệu | −330 tỷ −3.28 triệu cp |
| VCBNgân hàng 71.5 +1.4% | 71.5 | +1.4% | −2.74 triệu | −193 tỷ −2.74 triệu cp |
| HPGThép 26.55 -0.9% | 26.55 | -0.9% | −5.29 triệu | −140 tỷ −5.29 triệu cp |
| VIXChứng khoán 21.9 -3.1% | 21.9 | -3.1% | −6.19 triệu | −137 tỷ −6.19 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.75 -1.4% | 23.75 | -1.4% | −5.08 triệu | −121 tỷ −5.08 triệu cp |
| SSIChứng khoán 30.8 -1.1% | 30.8 | -1.1% | −3.77 triệu | −116 tỷ −3.77 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 114.5 -2.1% | 114.5 | -2.1% | −864 nghìn | −97.6 tỷ −864 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 39.35 +1.6% | 39.35 | +1.6% | −2.24 triệu | −87.9 tỷ −2.24 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36 -1.8% | 36 | -1.8% | −2.34 triệu | −83.8 tỷ −2.34 triệu cp |
Các phiên tháng 2/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.