Khối ngoại mua bán ròng phiên 12/12/2025
Khối ngoại bán ròng 541 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−383 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+87.2 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 12/12/2025
−541 tỷ
−12.58 triệu cp
- Mua
- 1,627 tỷ
- 47.04 triệu cp
- Bán
- 2,167 tỷ
- 59.61 triệu cp
27 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26 -2.1% | 26 | -2.1% | +3.33 triệu | +87.7 tỷ +3.33 triệu cp |
| SSIChứng khoán 28.1 -3.3% | 28.1 | -3.3% | +2.06 triệu | +59.1 tỷ +2.06 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 23.4 -7.0% | 23.4 | -7.0% | +2.32 triệu | +55.7 tỷ +2.32 triệu cp |
| CTGNgân hàng 49.5 -1.2% | 49.5 | -1.2% | +1.00 triệu | +50.1 tỷ +1.00 triệu cp |
| VHMBất động sản 94.1 -6.9% | 94.1 | -6.9% | +356 nghìn | +33.8 tỷ +356 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.6 -4.5% | 23.6 | -4.5% | +1.08 triệu | +25.9 tỷ +1.08 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 30.2 -3.5% | 30.2 | -3.5% | +821 nghìn | +25.5 tỷ +821 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 22.35 -2.6% | 22.35 | -2.6% | +1.06 triệu | +24.2 tỷ +1.06 triệu cp |
| HAHVận tải 56 -4.4% | 56 | -4.4% | +417 nghìn | +23.7 tỷ +417 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 43.85 -2.1% | 43.85 | -2.1% | +377 nghìn | +16.7 tỷ +377 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 144 -1.4% | 144 | -1.4% | −1.28 triệu | −183 tỷ −1.28 triệu cp |
| VCBNgân hàng 56.8 -1.4% | 56.8 | -1.4% | −1.83 triệu | −105 tỷ −1.83 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.5 -1.9% | 23.5 | -1.9% | −4.07 triệu | −96.9 tỷ −4.07 triệu cp |
| VPXChứng khoán 30.3 -1.6% | 30.3 | -1.6% | −2.41 triệu | −77.8 tỷ −2.41 triệu cp |
| STBNgân hàng 46 -3.6% | 46 | -3.6% | −1.39 triệu | −67.4 tỷ −1.39 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73.5 -3.4% | 73.5 | -3.4% | −814 nghìn | −61.1 tỷ −814 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 16 -2.1% | 16 | -2.1% | −3.48 triệu | −56.1 tỷ −3.48 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 23.1 -5.1% | 23.1 | -5.1% | −1.84 triệu | −43.9 tỷ −1.84 triệu cp |
| MBBNgân hàng 24 -3.4% | 24 | -3.4% | −1.64 triệu | −40.3 tỷ −1.64 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.75 -6.9% | 16.75 | -6.9% | −1.78 triệu | −31.7 tỷ −1.78 triệu cp |
Các phiên tháng 12/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.