Khối ngoại mua bán ròng phiên 05/12/2025
Khối ngoại bán ròng 600 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−277 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+76.2 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 05/12/2025
−600 tỷ
−17.19 triệu cp
- Mua
- 1,227 tỷ
- 32.22 triệu cp
- Bán
- 1,827 tỷ
- 49.41 triệu cp
19 mã mua ròng · 44 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 25.15 -2.1% | 25.15 | -2.1% | +6.30 triệu | +159 tỷ +6.30 triệu cp |
| HPGThép 27 -1.1% | 27 | -1.1% | +3.11 triệu | +84.4 tỷ +3.11 triệu cp |
| VPBNgân hàng 29.85 -1.3% | 29.85 | -1.3% | +2.33 triệu | +70.1 tỷ +2.33 triệu cp |
| MWGBán lẻ 85.1 -0.8% | 85.1 | -0.8% | +543 nghìn | +46.3 tỷ +543 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 51.5 -1.0% | 51.5 | -1.0% | +596 nghìn | +30.8 tỷ +596 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 46.5 -1.3% | 46.5 | -1.3% | +544 nghìn | +25.5 tỷ +544 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 32.95 0.0% | 32.95 | 0.0% | +276 nghìn | +9.3 tỷ +276 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 160 +0.9% | 160 | +0.9% | +51 nghìn | +7.8 tỷ +51 nghìn cp |
| PVTVận tải 18.9 -0.5% | 18.9 | -0.5% | +361 nghìn | +6.9 tỷ +361 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 34.7 -2.0% | 34.7 | -2.0% | +175 nghìn | +6.1 tỷ +175 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 142.8 +7.0% | 142.8 | +7.0% | −969 nghìn | −137 tỷ −969 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 32.25 -1.7% | 32.25 | -1.7% | −4.21 triệu | −137 tỷ −4.21 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.35 -2.2% | 24.35 | -2.2% | −4.67 triệu | −115 tỷ −4.67 triệu cp |
| VIXChứng khoán 24.4 -2.6% | 24.4 | -2.6% | −3.13 triệu | −77.5 tỷ −3.13 triệu cp |
| STBNgân hàng 49.2 -2.0% | 49.2 | -2.0% | −1.46 triệu | −73.0 tỷ −1.46 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.75 -3.2% | 16.75 | -3.2% | −3.78 triệu | −64.9 tỷ −3.78 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78.2 -2.1% | 78.2 | -2.1% | −696 nghìn | −55.0 tỷ −696 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 58.3 -1.0% | 58.3 | -1.0% | −903 nghìn | −52.7 tỷ −903 nghìn cp |
| DXGBất động sản 18.65 -2.6% | 18.65 | -2.6% | −2.78 triệu | −52.4 tỷ −2.78 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 26.05 -1.9% | 26.05 | -1.9% | −1.19 triệu | −31.1 tỷ −1.19 triệu cp |
Các phiên tháng 12/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.