Khối ngoại mua bán ròng phiên 28/04/2025
Khối ngoại mua ròng 169 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−52.6 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+75.0 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 28/04/2025
+169 tỷ
+10.61 triệu cp
- Mua
- 1,341 tỷ
- 45.47 triệu cp
- Bán
- 1,172 tỷ
- 34.86 triệu cp
30 mã mua ròng · 31 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 23.7 +0.6% | 23.7 | +0.6% | +4.96 triệu | +118 tỷ +4.96 triệu cp |
| VICBất động sản 68 +1.5% | 68 | +1.5% | +816 nghìn | +55.5 tỷ +816 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 21.5 +1.2% | 21.5 | +1.2% | +2.54 triệu | +54.5 tỷ +2.54 triệu cp |
| HPGThép 25.65 -0.2% | 25.65 | -0.2% | +1.84 triệu | +47.3 tỷ +1.84 triệu cp |
| NVLBất động sản 11.45 +5.5% | 11.45 | +5.5% | +3.34 triệu | +38.2 tỷ +3.34 triệu cp |
| GMDVận tải 51 0.0% | 51 | 0.0% | +596 nghìn | +30.4 tỷ +596 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 60.9 +0.7% | 60.9 | +0.7% | +371 nghìn | +22.6 tỷ +371 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 70.8 +1.0% | 70.8 | +1.0% | +263 nghìn | +18.6 tỷ +263 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 14.8 +0.7% | 14.8 | +0.7% | +1.21 triệu | +17.9 tỷ +1.21 triệu cp |
| FRTBán lẻ 165.9 +1.8% | 165.9 | +1.8% | +106 nghìn | +17.6 tỷ +106 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 58.5 -6.1% | 58.5 | -6.1% | −1.93 triệu | −113 tỷ −1.93 triệu cp |
| BIDNgân hàng 34.55 -1.3% | 34.55 | -1.3% | −1.67 triệu | −57.8 tỷ −1.67 triệu cp |
| FTSChứng khoán 37.8 +3.1% | 37.8 | +3.1% | −734 nghìn | −27.7 tỷ −734 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 36.85 -0.8% | 36.85 | -0.8% | −482 nghìn | −17.8 tỷ −482 nghìn cp |
| DXGBất động sản 14.6 -2.0% | 14.6 | -2.0% | −1.19 triệu | −17.3 tỷ −1.19 triệu cp |
| KDHBất động sản 26.7 -1.8% | 26.7 | -1.8% | −522 nghìn | −13.9 tỷ −522 nghìn cp |
| BSIChứng khoán 45 +1.6% | 45 | +1.6% | −262 nghìn | −11.8 tỷ −262 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 33.8 -1.3% | 33.8 | -1.3% | −347 nghìn | −11.7 tỷ −347 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 12.7 -0.8% | 12.7 | -0.8% | −914 nghìn | −11.6 tỷ −914 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 57.5 0.0% | 57.5 | 0.0% | −144 nghìn | −8.3 tỷ −144 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.