Khối ngoại mua bán ròng phiên 10/04/2025
Khối ngoại bán ròng 160 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−85.7 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+75.9 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 10/04/2025
−160 tỷ
−3.41 triệu cp
- Mua
- 350 tỷ
- 13.82 triệu cp
- Bán
- 510 tỷ
- 17.23 triệu cp
15 mã mua ròng · 34 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACBNgân hàng 23.3 +6.9% | 23.3 | +6.9% | +5.70 triệu | +133 tỷ +5.70 triệu cp |
| VICBất động sản 60.9 +6.8% | 60.9 | +6.8% | +343 nghìn | +20.9 tỷ +343 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 25.25 +7.0% | 25.25 | +7.0% | +720 nghìn | +18.2 tỷ +720 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 22.05 +6.8% | 22.05 | +6.8% | +755 nghìn | +16.7 tỷ +755 nghìn cp |
| HSGThép 14.15 +6.8% | 14.15 | +6.8% | +499 nghìn | +7.1 tỷ +499 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 13.5 +6.7% | 13.5 | +6.7% | +305 nghìn | +4.1 tỷ +305 nghìn cp |
| HAHVận tải 48.2 +7.0% | 48.2 | +7.0% | +46 nghìn | +2.2 tỷ +46 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 34.7 +6.9% | 34.7 | +6.9% | +22 nghìn | +0.8 tỷ +22 nghìn cp |
| PDRBất động sản 16.1 +7.0% | 16.1 | +7.0% | +37 nghìn | +0.6 tỷ +37 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 30.75 +7.0% | 30.75 | +7.0% | +18 nghìn | +0.6 tỷ +18 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| CTGNgân hàng 36.15 +7.0% | 36.15 | +7.0% | −2.52 triệu | −90.9 tỷ −2.52 triệu cp |
| SSIChứng khoán 22 +6.8% | 22 | +6.8% | −3.72 triệu | −81.9 tỷ −3.72 triệu cp |
| KDHBất động sản 25.9 +6.8% | 25.9 | +6.8% | −1.90 triệu | −49.1 tỷ −1.90 triệu cp |
| GMDVận tải 45.15 +7.0% | 45.15 | +7.0% | −977 nghìn | −44.1 tỷ −977 nghìn cp |
| ACVVận tải 96.6 +15.0% | 96.6 | +15.0% | −228 nghìn | −22.0 tỷ −228 nghìn cp |
| VTPVận tải 107.7 +7.0% | 107.7 | +7.0% | −149 nghìn | −16.1 tỷ −149 nghìn cp |
| DXGBất động sản 13.15 +6.9% | 13.15 | +6.9% | −903 nghìn | −11.9 tỷ −903 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 67.1 +6.8% | 67.1 | +6.8% | −147 nghìn | −9.9 tỷ −147 nghìn cp |
| HPGThép 22.75 +6.8% | 22.75 | +6.8% | −323 nghìn | −7.4 tỷ −323 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 33.1 +7.0% | 33.1 | +7.0% | −200 nghìn | −6.6 tỷ −200 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.