Khối ngoại mua bán ròng phiên 04/04/2025
Khối ngoại bán ròng 2,146 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,587 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+21.8 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 04/04/2025
−2,146 tỷ
−67.97 triệu cp
- Mua
- 2,667 tỷ
- 88.44 triệu cp
- Bán
- 4,814 tỷ
- 156.41 triệu cp
26 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHBNgân hàng 12.05 +3.0% | 12.05 | +3.0% | +14.96 triệu | +180 tỷ +14.96 triệu cp |
| KDHBất động sản 28 -5.9% | 28 | -5.9% | +2.06 triệu | +57.7 tỷ +2.06 triệu cp |
| HVNVận tải 28.4 +1.8% | 28.4 | +1.8% | +1.78 triệu | +50.8 tỷ +1.78 triệu cp |
| VICBất động sản 58.3 +3.7% | 58.3 | +3.7% | +646 nghìn | +37.7 tỷ +646 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 58 -5.5% | 58 | -5.5% | +550 nghìn | +31.9 tỷ +550 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 52.8 -3.5% | 52.8 | -3.5% | +483 nghìn | +25.5 tỷ +483 nghìn cp |
| PDRBất động sản 17.35 -4.4% | 17.35 | -4.4% | +1.39 triệu | +24.1 tỷ +1.39 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 20.7 +2.7% | 20.7 | +2.7% | +893 nghìn | +18.6 tỷ +893 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 26.3 -5.7% | 26.3 | -5.7% | +421 nghìn | +11.0 tỷ +421 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 35.7 -4.5% | 35.7 | -4.5% | +283 nghìn | +10.0 tỷ +283 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACBNgân hàng 23.8 -1.4% | 23.8 | -1.4% | −20.62 triệu | −491 tỷ −20.62 triệu cp |
| MBBNgân hàng 22.45 -0.9% | 22.45 | -0.9% | −20.95 triệu | −470 tỷ −20.95 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60 -0.5% | 60 | -0.5% | −6.74 triệu | −404 tỷ −6.74 triệu cp |
| SSIChứng khoán 23.75 -3.5% | 23.75 | -3.5% | −12.10 triệu | −287 tỷ −12.10 triệu cp |
| TCBNgân hàng 25.7 -1.0% | 25.7 | -1.0% | −7.72 triệu | −198 tỷ −7.72 triệu cp |
| PNJBán lẻ 72.5 -5.6% | 72.5 | -5.6% | −1.58 triệu | −114 tỷ −1.58 triệu cp |
| HPGThép 24.6 -3.0% | 24.6 | -3.0% | −4.19 triệu | −103 tỷ −4.19 triệu cp |
| VHMBất động sản 50.3 +2.0% | 50.3 | +2.0% | −1.85 triệu | −92.5 tỷ −1.85 triệu cp |
| HDBNgân hàng 20.8 -0.5% | 20.8 | -0.5% | −3.42 triệu | −71.1 tỷ −3.42 triệu cp |
| HCMChứng khoán 27.35 -4.5% | 27.35 | -4.5% | −2.37 triệu | −64.9 tỷ −2.37 triệu cp |
Các phiên tháng 4/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.