Khối ngoại mua bán ròng phiên 24/04/2025
Khối ngoại mua ròng 543 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−27.6 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+172 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 24/04/2025
+543 tỷ
+14.96 triệu cp
- Mua
- 1,449 tỷ
- 47.03 triệu cp
- Bán
- 907 tỷ
- 32.08 triệu cp
41 mã mua ròng · 21 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 25.6 +0.2% | 25.6 | +0.2% | +5.96 triệu | +153 tỷ +5.96 triệu cp |
| MWGBán lẻ 59.7 +1.5% | 59.7 | +1.5% | +2.33 triệu | +139 tỷ +2.33 triệu cp |
| VHMBất động sản 61.2 +4.6% | 61.2 | +4.6% | +1.83 triệu | +112 tỷ +1.83 triệu cp |
| STBNgân hàng 40.2 0.0% | 40.2 | 0.0% | +2.20 triệu | +88.6 tỷ +2.20 triệu cp |
| NVLBất động sản 11.3 +4.6% | 11.3 | +4.6% | +4.16 triệu | +47.0 tỷ +4.16 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.25 -0.6% | 23.25 | -0.6% | +1.15 triệu | +26.7 tỷ +1.15 triệu cp |
| DIGBất động sản 14.9 +2.8% | 14.9 | +2.8% | +1.72 triệu | +25.5 tỷ +1.72 triệu cp |
| PNJBán lẻ 71 +3.2% | 71 | +3.2% | +342 nghìn | +24.3 tỷ +342 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 23 +1.1% | 23 | +1.1% | +959 nghìn | +22.1 tỷ +959 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 37.4 +0.3% | 37.4 | +0.3% | +574 nghìn | +21.5 tỷ +574 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHBNgân hàng 12.9 -0.8% | 12.9 | -0.8% | −5.79 triệu | −74.7 tỷ −5.79 triệu cp |
| VICBất động sản 62.7 +7.0% | 62.7 | +7.0% | −647 nghìn | −40.6 tỷ −647 nghìn cp |
| FTSChứng khoán 36.85 +1.9% | 36.85 | +1.9% | −944 nghìn | −34.8 tỷ −944 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 36.75 +1.2% | 36.75 | +1.2% | −692 nghìn | −25.4 tỷ −692 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 26.3 -1.1% | 26.3 | -1.1% | −682 nghìn | −18.0 tỷ −682 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 16.65 -0.3% | 16.65 | -0.3% | −930 nghìn | −15.6 tỷ −930 nghìn cp |
| BSIChứng khoán 44.9 +2.0% | 44.9 | +2.0% | −327 nghìn | −14.7 tỷ −327 nghìn cp |
| NKGThép 11.9 -0.8% | 11.9 | -0.8% | −982 nghìn | −11.7 tỷ −982 nghìn cp |
| HAHVận tải 59.6 -0.5% | 59.6 | -0.5% | −179 nghìn | −10.7 tỷ −179 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 12.3 +1.7% | 12.3 | +1.7% | −842 nghìn | −10.4 tỷ −842 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.