Khối ngoại mua bán ròng phiên 22/04/2025

Khối ngoại mua ròng 821 tỷ trên 63 mã theo dõi; Dầu khí & Hoá chất bị bán ròng nhiều nhất (−1.1 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+197 tỷ).

Giá trị ròng · phiên 22/04/2025

+821 tỷ
+24.57 triệu cp
Mua
3,008 tỷ
107.40 triệu cp
Bán
2,186 tỷ
82.84 triệu cp

35 mã mua ròng · 27 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
25.05 +0.4%
+219 tỷ
+8.73 triệu cp
MWGBán lẻ
57.3 +3.1%
+188 tỷ
+3.28 triệu cp
STBNgân hàng
40.65 +0.5%
+177 tỷ
+4.35 triệu cp
MBBNgân hàng
23.1 +0.7%
+97.7 tỷ
+4.23 triệu cp
VIXChứng khoán
12.2 -2.4%
+96.7 tỷ
+7.92 triệu cp
HVNVận tải
31.9 +4.6%
+88.5 tỷ
+2.78 triệu cp
ACVVận tải
90.3 +2.8%
+52.5 tỷ
+590 nghìn cp
VICBất động sản
59 -4.1%
+51.5 tỷ
+873 nghìn cp
HHVĐầu tư công
11.7 -1.7%
+39.6 tỷ
+3.39 triệu cp
FRTBán lẻ
159.8 +5.8%
+34.0 tỷ
+213 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
MSNBán lẻ
58.7 +1.0%
−44.9 tỷ
−764 nghìn cp
HDBNgân hàng
20.3 -0.5%
−37.8 tỷ
−1.86 triệu cp
FTSChứng khoán
35.5 -5.6%
−37.1 tỷ
−1.05 triệu cp
VCBNgân hàng
58.5 +0.5%
−33.9 tỷ
−579 nghìn cp
DIGBất động sản
14.2 -6.9%
−32.8 tỷ
−2.31 triệu cp
VNDChứng khoán
15 -2.3%
−23.2 tỷ
−1.54 triệu cp
DXGBất động sản
14 -2.1%
−22.7 tỷ
−1.62 triệu cp
VPBNgân hàng
16.6 -0.6%
−22.6 tỷ
−1.36 triệu cp
VJCVận tải
83.5 -0.6%
−19.9 tỷ
−238 nghìn cp
HSGThép
12.5 -6.0%
−19.4 tỷ
−1.55 triệu cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Các phiên tháng 4/2025

  1. 29/04−347 tỷ
  2. 28/04+169 tỷ
  3. 25/04−384 tỷ
  4. 24/04+543 tỷ
  5. 23/04−116 tỷ
  6. 22/04+821 tỷ
  7. 21/04−5.8 tỷ
  8. 18/04−112 tỷ
  9. 17/04−4,653 tỷ
  10. 16/04+210 tỷ
  11. 15/04+411 tỷ
  12. 14/04+357 tỷ
  13. 11/04+921 tỷ
  14. 10/04−160 tỷ
  15. 08/04−1,266 tỷ
  16. 04/04−2,146 tỷ
  17. 03/04−2,477 tỷ
  18. 02/04−380 tỷ
  19. 01/04−420 tỷ

Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.