Khối ngoại mua bán ròng phiên 15/04/2025

Khối ngoại mua ròng 411 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−52.8 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+253 tỷ).

Giá trị ròng · phiên 15/04/2025

+411 tỷ
+10.94 triệu cp
Mua
2,417 tỷ
72.23 triệu cp
Bán
2,006 tỷ
61.30 triệu cp

36 mã mua ròng · 26 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
25.85 +2.0%
+248 tỷ
+9.58 triệu cp
MWGBán lẻ
57.1 +0.9%
+177 tỷ
+3.09 triệu cp
VCBNgân hàng
60 +1.2%
+101 tỷ
+1.69 triệu cp
VICBất động sản
70.5 +1.3%
+81.0 tỷ
+1.15 triệu cp
VCGĐầu tư công
22.3 +2.8%
+69.5 tỷ
+3.12 triệu cp
HVNVận tải
31.9 +2.1%
+56.6 tỷ
+1.77 triệu cp
VIXChứng khoán
12.6 -0.8%
+42.9 tỷ
+3.41 triệu cp
MSNBán lẻ
58.5 -2.5%
+21.6 tỷ
+369 nghìn cp
VNDChứng khoán
15 -2.3%
+20.4 tỷ
+1.36 triệu cp
STBNgân hàng
38.45 +1.7%
+19.7 tỷ
+513 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VHMBất động sản
57.5 +0.5%
−89.4 tỷ
−1.56 triệu cp
HCMChứng khoán
26.6 -2.6%
−84.0 tỷ
−3.16 triệu cp
GMDVận tải
45.9 -1.0%
−65.4 tỷ
−1.42 triệu cp
HDBNgân hàng
20.55 -2.1%
−47.5 tỷ
−2.31 triệu cp
SHBNgân hàng
11.9 -2.1%
−38.1 tỷ
−3.20 triệu cp
SSIChứng khoán
23.3 -3.3%
−37.7 tỷ
−1.62 triệu cp
PNJBán lẻ
71.5 -3.0%
−32.5 tỷ
−450 nghìn cp
ACBNgân hàng
24.1 -2.8%
−32.3 tỷ
−1.34 triệu cp
TCBNgân hàng
26 -2.1%
−22.1 tỷ
−849 nghìn cp
NVLBất động sản
9.25 +0.2%
−15.7 tỷ
−1.70 triệu cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Các phiên tháng 4/2025

  1. 29/04−347 tỷ
  2. 28/04+169 tỷ
  3. 25/04−384 tỷ
  4. 24/04+543 tỷ
  5. 23/04−116 tỷ
  6. 22/04+821 tỷ
  7. 21/04−5.8 tỷ
  8. 18/04−112 tỷ
  9. 17/04−4,653 tỷ
  10. 16/04+210 tỷ
  11. 15/04+411 tỷ
  12. 14/04+357 tỷ
  13. 11/04+921 tỷ
  14. 10/04−160 tỷ
  15. 08/04−1,266 tỷ
  16. 04/04−2,146 tỷ
  17. 03/04−2,477 tỷ
  18. 02/04−380 tỷ
  19. 01/04−420 tỷ

Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.