Khối ngoại mua bán ròng phiên 14/04/2025
Khối ngoại mua ròng 357 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−104 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+305 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 14/04/2025
+357 tỷ
+7.52 triệu cp
- Mua
- 2,684 tỷ
- 87.80 triệu cp
- Bán
- 2,327 tỷ
- 80.28 triệu cp
24 mã mua ròng · 38 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 25.35 +4.3% | 25.35 | +4.3% | +11.77 triệu | +298 tỷ +11.77 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.8 -0.2% | 24.8 | -0.2% | +6.38 triệu | +158 tỷ +6.38 triệu cp |
| VHMBất động sản 57.2 +6.9% | 57.2 | +6.9% | +2.64 triệu | +151 tỷ +2.64 triệu cp |
| MWGBán lẻ 56.6 +7.0% | 56.6 | +7.0% | +1.78 triệu | +101 tỷ +1.78 triệu cp |
| VICBất động sản 69.6 +6.9% | 69.6 | +6.9% | +1.29 triệu | +90.1 tỷ +1.29 triệu cp |
| HVNVận tải 31.25 +6.8% | 31.25 | +6.8% | +2.20 triệu | +68.9 tỷ +2.20 triệu cp |
| VIXChứng khoán 12.7 +6.7% | 12.7 | +6.7% | +5.29 triệu | +67.1 tỷ +5.29 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 21.7 +4.3% | 21.7 | +4.3% | +1.59 triệu | +34.6 tỷ +1.59 triệu cp |
| DIGBất động sản 16.4 -1.5% | 16.4 | -1.5% | +1.88 triệu | +30.9 tỷ +1.88 triệu cp |
| STBNgân hàng 37.8 -0.1% | 37.8 | -0.1% | +669 nghìn | +25.3 tỷ +669 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HCMChứng khoán 27.3 +2.1% | 27.3 | +2.1% | −4.61 triệu | −126 tỷ −4.61 triệu cp |
| GMDVận tải 46.35 +0.8% | 46.35 | +0.8% | −2.39 triệu | −111 tỷ −2.39 triệu cp |
| SHBNgân hàng 12.15 0.0% | 12.15 | 0.0% | −8.08 triệu | −98.1 tỷ −8.08 triệu cp |
| VPBNgân hàng 17.3 -0.9% | 17.3 | -0.9% | −3.54 triệu | −61.2 tỷ −3.54 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.3 -0.3% | 38.3 | -0.3% | −1.52 triệu | −58.2 tỷ −1.52 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.45 0.0% | 23.45 | 0.0% | −1.25 triệu | −29.4 tỷ −1.25 triệu cp |
| FTSChứng khoán 43 +0.7% | 43 | +0.7% | −606 nghìn | −26.2 tỷ −606 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 37 +0.7% | 37 | +0.7% | −616 nghìn | −22.8 tỷ −616 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 34.85 -1.4% | 34.85 | -1.4% | −601 nghìn | −21.0 tỷ −601 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 14.1 +2.9% | 14.1 | +2.9% | −1.50 triệu | −20.6 tỷ −1.50 triệu cp |
Các phiên tháng 4/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.