Khối ngoại mua bán ròng phiên 31/03/2025

Khối ngoại bán ròng 884 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−237 tỷ).

Giá trị ròng · phiên 31/03/2025

−884 tỷ
−26.93 triệu cp
Mua
1,009 tỷ
33.57 triệu cp
Bán
1,893 tỷ
60.50 triệu cp

18 mã mua ròng · 43 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VIXChứng khoán
12.25 -2.4%
+76.2 tỷ
+6.22 triệu cp
VCIChứng khoán
38.3 +0.5%
+41.0 tỷ
+1.07 triệu cp
VHMBất động sản
51.3 +0.2%
+26.8 tỷ
+523 nghìn cp
CTGNgân hàng
41.45 +0.2%
+19.0 tỷ
+459 nghìn cp
FTSChứng khoán
50.6 +1.2%
+16.0 tỷ
+316 nghìn cp
HHVĐầu tư công
12.2 +0.8%
+7.8 tỷ
+638 nghìn cp
VTPVận tải
138.8 0.0%
+3.1 tỷ
+23 nghìn cp
MBSChứng khoán
29.9 -0.3%
+2.7 tỷ
+89 nghìn cp
KSBĐầu tư công
18.55 +0.8%
+2.0 tỷ
+110 nghìn cp
CTSChứng khoán
39.1 +0.3%
+1.9 tỷ
+48 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
26.75 -1.5%
−135 tỷ
−5.07 triệu cp
SSIChứng khoán
26 -1.3%
−106 tỷ
−4.06 triệu cp
MSNBán lẻ
66.8 -2.5%
−98.1 tỷ
−1.47 triệu cp
VICBất động sản
58 0.0%
−85.7 tỷ
−1.48 triệu cp
FRTBán lẻ
165 -2.4%
−85.4 tỷ
−518 nghìn cp
STBNgân hàng
38.3 +0.1%
−70.5 tỷ
−1.84 triệu cp
SHBNgân hàng
12.45 -2.0%
−57.8 tỷ
−4.64 triệu cp
MWGBán lẻ
59 -1.3%
−53.6 tỷ
−909 nghìn cp
PVSDầu khí & Hoá chất
30.8 -3.4%
−36.7 tỷ
−1.18 triệu cp
VPBNgân hàng
19 -1.3%
−34.4 tỷ
−1.81 triệu cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Các phiên tháng 3/2025

  1. 31/03−884 tỷ
  2. 28/03−40.0 tỷ
  3. 27/03+87.8 tỷ
  4. 26/03−16.4 tỷ
  5. 25/03−365 tỷ
  6. 24/03−425 tỷ
  7. 21/03−608 tỷ
  8. 20/03−782 tỷ
  9. 19/03−161 tỷ
  10. 18/03−64.9 tỷ
  11. 17/03+381 tỷ
  12. 14/03+758 tỷ
  13. 13/03+287 tỷ
  14. 12/03−351 tỷ
  15. 11/03−56.9 tỷ
  16. 10/03−139 tỷ
  17. 07/03+150 tỷ
  18. 06/03+626 tỷ
  19. 05/03−133 tỷ
  20. 04/03−283 tỷ
  21. 03/03+55.9 tỷ

Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.