Khối ngoại mua bán ròng phiên 13/03/2025
Khối ngoại mua ròng 287 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−188 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+312 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 13/03/2025
+287 tỷ
−279 nghìn cp
- Mua
- 1,854 tỷ
- 51.10 triệu cp
- Bán
- 1,566 tỷ
- 51.38 triệu cp
19 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 51.4 +6.9% | 51.4 | +6.9% | +5.24 triệu | +269 tỷ +5.24 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.95 +0.9% | 26.95 | +0.9% | +4.95 triệu | +133 tỷ +4.95 triệu cp |
| CTGNgân hàng 42.3 -0.8% | 42.3 | -0.8% | +2.11 triệu | +89.2 tỷ +2.11 triệu cp |
| VHMBất động sản 47.8 +1.8% | 47.8 | +1.8% | +1.64 triệu | +78.4 tỷ +1.64 triệu cp |
| MSNBán lẻ 70.4 +2.5% | 70.4 | +2.5% | +993 nghìn | +69.9 tỷ +993 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 38.85 -1.0% | 38.85 | -1.0% | +1.44 triệu | +55.9 tỷ +1.44 triệu cp |
| MWGBán lẻ 61.5 -1.9% | 61.5 | -1.9% | +671 nghìn | +41.3 tỷ +671 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 31.8 -1.1% | 31.8 | -1.1% | +1.25 triệu | +39.8 tỷ +1.25 triệu cp |
| VNDChứng khoán 14.95 -1.0% | 14.95 | -1.0% | +1.86 triệu | +27.8 tỷ +1.86 triệu cp |
| FRTBán lẻ 180 +1.6% | 180 | +1.6% | +114 nghìn | +20.4 tỷ +114 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 65.5 -1.8% | 65.5 | -1.8% | −2.39 triệu | −156 tỷ −2.39 triệu cp |
| HDBNgân hàng 23.15 -2.1% | 23.15 | -2.1% | −2.62 triệu | −60.6 tỷ −2.62 triệu cp |
| PNJBán lẻ 90 -1.1% | 90 | -1.1% | −641 nghìn | −57.7 tỷ −641 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.25 -1.8% | 19.25 | -1.8% | −2.24 triệu | −43.2 tỷ −2.24 triệu cp |
| SHBNgân hàng 10 +0.3% | 10 | +0.3% | −2.25 triệu | −22.5 tỷ −2.25 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.2 -1.8% | 33.2 | -1.8% | −649 nghìn | −21.8 tỷ −649 nghìn cp |
| PDRBất động sản 19.8 -3.4% | 19.8 | -3.4% | −945 nghìn | −18.7 tỷ −945 nghìn cp |
| KSBĐầu tư công 19.75 -4.1% | 19.75 | -4.1% | −931 nghìn | −18.5 tỷ −931 nghìn cp |
| HAHVận tải 48.8 -3.9% | 48.8 | -3.9% | −368 nghìn | −18.0 tỷ −368 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 12.5 -3.5% | 12.5 | -3.5% | −1.38 triệu | −17.2 tỷ −1.38 triệu cp |
Các phiên tháng 3/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.