Khối ngoại mua bán ròng phiên 28/03/2025
Khối ngoại bán ròng 40.0 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−225 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+332 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 28/03/2025
−40.0 tỷ
+11.06 triệu cp
- Mua
- 1,228 tỷ
- 47.93 triệu cp
- Bán
- 1,268 tỷ
- 36.87 triệu cp
21 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VIXChứng khoán 12.55 0.0% | 12.55 | 0.0% | +16.68 triệu | +209 tỷ +16.68 triệu cp |
| VNDChứng khoán 15.7 +1.0% | 15.7 | +1.0% | +4.77 triệu | +74.9 tỷ +4.77 triệu cp |
| VHMBất động sản 51.2 0.0% | 51.2 | 0.0% | +971 nghìn | +49.7 tỷ +971 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 38.1 -0.5% | 38.1 | -0.5% | +968 nghìn | +36.9 tỷ +968 nghìn cp |
| HAHVận tải 52.8 +0.6% | 52.8 | +0.6% | +588 nghìn | +31.1 tỷ +588 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 41.35 -0.6% | 41.35 | -0.6% | +629 nghìn | +26.0 tỷ +629 nghìn cp |
| KDHBất động sản 32.55 +0.3% | 32.55 | +0.3% | +612 nghìn | +19.9 tỷ +612 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 30.9 +1.0% | 30.9 | +1.0% | +523 nghìn | +16.3 tỷ +523 nghìn cp |
| VICBất động sản 58 +1.6% | 58 | +1.6% | +172 nghìn | +10.0 tỷ +172 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.25 0.0% | 19.25 | 0.0% | +426 nghìn | +8.2 tỷ +426 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| PNJBán lẻ 82 -3.4% | 82 | -3.4% | −2.05 triệu | −168 tỷ −2.05 triệu cp |
| VCBNgân hàng 64.8 -1.1% | 64.8 | -1.1% | −938 nghìn | −60.8 tỷ −938 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 12.7 0.0% | 12.7 | 0.0% | −4.49 triệu | −57.0 tỷ −4.49 triệu cp |
| HPGThép 27.15 -1.3% | 27.15 | -1.3% | −1.87 triệu | −50.8 tỷ −1.87 triệu cp |
| MSNBán lẻ 68.5 -1.3% | 68.5 | -1.3% | −574 nghìn | −39.3 tỷ −574 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 31.9 -1.5% | 31.9 | -1.5% | −655 nghìn | −21.1 tỷ −655 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 35.35 +0.3% | 35.35 | +0.3% | −554 nghìn | −19.6 tỷ −554 nghìn cp |
| GMDVận tải 58 -0.2% | 58 | -0.2% | −231 nghìn | −13.4 tỷ −231 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 22.5 -1.3% | 22.5 | -1.3% | −505 nghìn | −11.4 tỷ −505 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 27.55 -0.7% | 27.55 | -0.7% | −353 nghìn | −9.7 tỷ −353 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.