Khối ngoại mua bán ròng phiên 24/03/2025
Khối ngoại bán ròng 425 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−200 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 24/03/2025
−425 tỷ
−18.25 triệu cp
- Mua
- 982 tỷ
- 31.77 triệu cp
- Bán
- 1,408 tỷ
- 50.02 triệu cp
18 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 51.3 +6.3% | 51.3 | +6.3% | +636 nghìn | +32.6 tỷ +636 nghìn cp |
| PDRBất động sản 20 -1.5% | 20 | -1.5% | +1.33 triệu | +26.6 tỷ +1.33 triệu cp |
| HVNVận tải 29.95 +4.0% | 29.95 | +4.0% | +883 nghìn | +26.5 tỷ +883 nghìn cp |
| VICBất động sản 56.7 +7.0% | 56.7 | +7.0% | +456 nghìn | +25.8 tỷ +456 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 66.5 +0.8% | 66.5 | +0.8% | +228 nghìn | +15.2 tỷ +228 nghìn cp |
| KDHBất động sản 32.6 +0.6% | 32.6 | +0.6% | +413 nghìn | +13.5 tỷ +413 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.6 +0.5% | 19.6 | +0.5% | +615 nghìn | +12.0 tỷ +615 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 32.4 +1.7% | 32.4 | +1.7% | +261 nghìn | +8.5 tỷ +261 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 39.45 +0.9% | 39.45 | +0.9% | +204 nghìn | +8.0 tỷ +204 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 12.35 +0.8% | 12.35 | +0.8% | +352 nghìn | +4.3 tỷ +352 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| LPBNgân hàng 34.15 -1.9% | 34.15 | -1.9% | −2.00 triệu | −67.8 tỷ −2.00 triệu cp |
| NVLBất động sản 10.3 -4.2% | 10.3 | -4.2% | −5.68 triệu | −58.5 tỷ −5.68 triệu cp |
| HDBNgân hàng 22.65 -1.5% | 22.65 | -1.5% | −2.27 triệu | −51.5 tỷ −2.27 triệu cp |
| GMDVận tải 59 -0.7% | 59 | -0.7% | −700 nghìn | −41.3 tỷ −700 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 41.8 +0.4% | 41.8 | +0.4% | −828 nghìn | −34.6 tỷ −828 nghìn cp |
| HPGThép 27.15 0.0% | 27.15 | 0.0% | −1.26 triệu | −34.3 tỷ −1.26 triệu cp |
| DIGBất động sản 19.95 -1.2% | 19.95 | -1.2% | −1.46 triệu | −29.2 tỷ −1.46 triệu cp |
| MSNBán lẻ 68.5 +0.9% | 68.5 | +0.9% | −421 nghìn | −28.8 tỷ −421 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 27.15 +2.1% | 27.15 | +2.1% | −1.04 triệu | −28.3 tỷ −1.04 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.1 -0.9% | 39.1 | -0.9% | −601 nghìn | −23.5 tỷ −601 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.