Khối ngoại mua bán ròng phiên 14/03/2025
Khối ngoại mua ròng 758 tỷ trên 63 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−142 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+505 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 14/03/2025
+758 tỷ
+48.83 triệu cp
- Mua
- 2,235 tỷ
- 92.70 triệu cp
- Bán
- 1,478 tỷ
- 43.86 triệu cp
30 mã mua ròng · 32 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VIXChứng khoán 12.3 +0.8% | 12.3 | +0.8% | +29.42 triệu | +362 tỷ +29.42 triệu cp |
| VHMBất động sản 47.9 +0.2% | 47.9 | +0.2% | +2.93 triệu | +140 tỷ +2.93 triệu cp |
| MWGBán lẻ 61.5 0.0% | 61.5 | 0.0% | +2.21 triệu | +136 tỷ +2.21 triệu cp |
| MSNBán lẻ 71.1 +1.0% | 71.1 | +1.0% | +1.29 triệu | +91.8 tỷ +1.29 triệu cp |
| SHBNgân hàng 10.7 +7.0% | 10.7 | +7.0% | +7.08 triệu | +75.8 tỷ +7.08 triệu cp |
| VCIChứng khoán 38.9 +0.1% | 38.9 | +0.1% | +1.49 triệu | +57.9 tỷ +1.49 triệu cp |
| VICBất động sản 52.2 +1.6% | 52.2 | +1.6% | +1.07 triệu | +56.1 tỷ +1.07 triệu cp |
| NVLBất động sản 11.1 +6.7% | 11.1 | +6.7% | +4.60 triệu | +51.0 tỷ +4.60 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.95 0.0% | 26.95 | 0.0% | +1.66 triệu | +44.8 tỷ +1.66 triệu cp |
| VCBNgân hàng 66 +0.8% | 66 | +0.8% | +587 nghìn | +38.7 tỷ +587 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.55 -0.5% | 27.55 | -0.5% | −4.30 triệu | −118 tỷ −4.30 triệu cp |
| STBNgân hàng 38.85 -0.4% | 38.85 | -0.4% | −2.26 triệu | −87.8 tỷ −2.26 triệu cp |
| GMDVận tải 58.1 -2.5% | 58.1 | -2.5% | −977 nghìn | −56.8 tỷ −977 nghìn cp |
| ACVVận tải 100.8 -2.7% | 100.8 | -2.7% | −519 nghìn | −52.4 tỷ −519 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 87.4 -2.9% | 87.4 | -2.9% | −582 nghìn | −50.9 tỷ −582 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32.5 -2.1% | 32.5 | -2.1% | −1.02 triệu | −33.4 tỷ −1.02 triệu cp |
| KDHBất động sản 32.15 -0.6% | 32.15 | -0.6% | −651 nghìn | −20.9 tỷ −651 nghìn cp |
| HSGThép 18.7 -0.8% | 18.7 | -0.8% | −1.11 triệu | −20.8 tỷ −1.11 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.05 -1.9% | 23.05 | -1.9% | −701 nghìn | −16.2 tỷ −701 nghìn cp |
| FTSChứng khoán 50.1 -1.2% | 50.1 | -1.2% | −296 nghìn | −14.8 tỷ −296 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.