Khối ngoại mua bán ròng phiên 30/10/2024
Khối ngoại bán ròng 162 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−102 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+155 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 30/10/2024
−162 tỷ
+966 nghìn cp
- Mua
- 1,078 tỷ
- 40.05 triệu cp
- Bán
- 1,240 tỷ
- 39.08 triệu cp
22 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 20.25 0.0% | 20.25 | 0.0% | +6.97 triệu | +141 tỷ +6.97 triệu cp |
| TCBNgân hàng 24 +1.1% | 24 | +1.1% | +5.23 triệu | +126 tỷ +5.23 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.55 +1.2% | 16.55 | +1.2% | +1.52 triệu | +25.2 tỷ +1.52 triệu cp |
| PDRBất động sản 21.25 +0.5% | 21.25 | +0.5% | +1.08 triệu | +23.0 tỷ +1.08 triệu cp |
| GMDVận tải 65.1 +0.1% | 65.1 | +0.1% | +254 nghìn | +16.6 tỷ +254 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 47.7 +0.4% | 47.7 | +0.4% | +265 nghìn | +12.7 tỷ +265 nghìn cp |
| NVLBất động sản 10.7 +3.4% | 10.7 | +3.4% | +1.01 triệu | +10.8 tỷ +1.01 triệu cp |
| VNDChứng khoán 14.5 -1.4% | 14.5 | -1.4% | +691 nghìn | +10.0 tỷ +691 nghìn cp |
| HAHVận tải 43.75 +0.7% | 43.75 | +0.7% | +223 nghìn | +9.7 tỷ +223 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 171.2 -0.4% | 171.2 | -0.4% | +50 nghìn | +8.6 tỷ +50 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 78.1 +0.1% | 78.1 | +0.1% | −1.17 triệu | −91.1 tỷ −1.17 triệu cp |
| STBNgân hàng 34.8 +2.2% | 34.8 | +2.2% | −2.42 triệu | −84.2 tỷ −2.42 triệu cp |
| VHMBất động sản 41.15 -3.7% | 41.15 | -3.7% | −1.71 triệu | −70.4 tỷ −1.71 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.35 -1.3% | 26.35 | -1.3% | −2.64 triệu | −69.7 tỷ −2.64 triệu cp |
| HPGThép 27 -0.2% | 27 | -0.2% | −2.09 triệu | −56.5 tỷ −2.09 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 17.75 0.0% | 17.75 | 0.0% | −1.07 triệu | −18.9 tỷ −1.07 triệu cp |
| HSGThép 20.35 -1.7% | 20.35 | -1.7% | −846 nghìn | −17.2 tỷ −846 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 34.75 -0.6% | 34.75 | -0.6% | −411 nghìn | −14.3 tỷ −411 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 91.7 -0.3% | 91.7 | -0.3% | −154 nghìn | −14.1 tỷ −154 nghìn cp |
| PVTVận tải 27.5 0.0% | 27.5 | 0.0% | −510 nghìn | −14.0 tỷ −510 nghìn cp |
Các phiên tháng 10/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.