Khối ngoại mua bán ròng phiên 24/10/2024

Khối ngoại bán ròng 159 tỷ trên 63 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−102 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+23.9 tỷ).

Giá trị ròng · phiên 24/10/2024

−159 tỷ
−6.72 triệu cp
Mua
929 tỷ
31.77 triệu cp
Bán
1,088 tỷ
38.49 triệu cp

24 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VPBNgân hàng
20 -2.2%
+88.1 tỷ
+4.37 triệu cp
SSIChứng khoán
26.8 -0.4%
+66.8 tỷ
+2.49 triệu cp
MWGBán lẻ
65.4 -0.5%
+61.8 tỷ
+946 nghìn cp
PDRBất động sản
21.35 -1.2%
+31.3 tỷ
+1.47 triệu cp
ACVVận tải
117 +3.2%
+9.5 tỷ
+81 nghìn cp
TCBNgân hàng
23.65 -2.3%
+8.2 tỷ
+349 nghìn cp
KDHBất động sản
33.65 +1.1%
+7.6 tỷ
+226 nghìn cp
PLXDầu khí & Hoá chất
41.75 -1.3%
+6.7 tỷ
+161 nghìn cp
HSGThép
20.5 +1.0%
+2.2 tỷ
+107 nghìn cp
FTSChứng khoán
40.6 -3.1%
+1.8 tỷ
+44 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
26.45 0.0%
−92.8 tỷ
−3.51 triệu cp
STBNgân hàng
33.4 -6.7%
−58.1 tỷ
−1.74 triệu cp
VHMBất động sản
43.85 -6.7%
−44.1 tỷ
−1.01 triệu cp
SHSChứng khoán
14.1 -2.8%
−39.4 tỷ
−2.74 triệu cp
DGWBán lẻ
42.9 -1.4%
−21.0 tỷ
−490 nghìn cp
VCIChứng khoán
34.5 -2.4%
−19.6 tỷ
−568 nghìn cp
MSNBán lẻ
78.5 -1.1%
−17.6 tỷ
−224 nghìn cp
CTGNgân hàng
34.85 -0.6%
−16.4 tỷ
−471 nghìn cp
VCGĐầu tư công
17.95 0.0%
−15.5 tỷ
−863 nghìn cp
PVDDầu khí & Hoá chất
25.9 +0.2%
−11.9 tỷ
−458 nghìn cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Các phiên tháng 10/2024

  1. 31/10−1,626 tỷ
  2. 30/10−162 tỷ
  3. 29/10+216 tỷ
  4. 28/10−546 tỷ
  5. 25/10−354 tỷ
  6. 24/10−159 tỷ
  7. 23/10+22.0 tỷ
  8. 22/10−171 tỷ
  9. 21/10−246 tỷ

Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.