Khối ngoại mua bán ròng phiên 23/10/2024

Khối ngoại mua ròng 22.0 tỷ trên 63 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−67.3 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+164 tỷ).

Giá trị ròng · phiên 23/10/2024

+22.0 tỷ
−832 nghìn cp
Mua
802 tỷ
26.35 triệu cp
Bán
780 tỷ
27.18 triệu cp

29 mã mua ròng · 32 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
TCBNgân hàng
24.2 0.0%
+146 tỷ
+6.02 triệu cp
STBNgân hàng
35.8 +2.3%
+57.3 tỷ
+1.60 triệu cp
MSNBán lẻ
79.4 +0.6%
+37.8 tỷ
+476 nghìn cp
SSIChứng khoán
26.9 +0.8%
+37.7 tỷ
+1.40 triệu cp
PDRBất động sản
21.6 +3.4%
+37.2 tỷ
+1.72 triệu cp
VPBNgân hàng
20.45 -0.7%
+28.8 tỷ
+1.41 triệu cp
DIGBất động sản
20.95 +3.5%
+24.7 tỷ
+1.18 triệu cp
MWGBán lẻ
65.7 -0.9%
+18.8 tỷ
+286 nghìn cp
DXGBất động sản
16.6 +2.5%
+13.0 tỷ
+784 nghìn cp
ACVVận tải
114.3 +0.7%
+11.2 tỷ
+99 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VHMBất động sản
47 -2.6%
−87.2 tỷ
−1.85 triệu cp
HPGThép
26.45 -0.8%
−56.5 tỷ
−2.13 triệu cp
SHSChứng khoán
14.5 -0.7%
−46.6 tỷ
−3.21 triệu cp
HDBNgân hàng
26.95 -0.2%
−27.6 tỷ
−1.02 triệu cp
BIDNgân hàng
48.4 -0.6%
−26.2 tỷ
−541 nghìn cp
DGWBán lẻ
43.5 -0.9%
−23.8 tỷ
−548 nghìn cp
PVSDầu khí & Hoá chất
38.3 +0.8%
−21.8 tỷ
−572 nghìn cp
VNDChứng khoán
14.6 -0.3%
−21.5 tỷ
−1.47 triệu cp
VCGĐầu tư công
17.95 +0.3%
−16.8 tỷ
−935 nghìn cp
VCIChứng khoán
35.35 -0.3%
−14.3 tỷ
−405 nghìn cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Các phiên tháng 10/2024

  1. 31/10−1,626 tỷ
  2. 30/10−162 tỷ
  3. 29/10+216 tỷ
  4. 28/10−546 tỷ
  5. 25/10−354 tỷ
  6. 24/10−159 tỷ
  7. 23/10+22.0 tỷ
  8. 22/10−171 tỷ
  9. 21/10−246 tỷ

Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.