Khối ngoại mua bán ròng phiên 22/10/2024

Khối ngoại bán ròng 171 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−63.1 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+18.2 tỷ).

Giá trị ròng · phiên 22/10/2024

−171 tỷ
−9.54 triệu cp
Mua
843 tỷ
25.33 triệu cp
Bán
1,014 tỷ
34.87 triệu cp

28 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
MWGBán lẻ
66.3 +0.8%
+76.7 tỷ
+1.16 triệu cp
TCBNgân hàng
24.2 +0.2%
+64.8 tỷ
+2.68 triệu cp
VPBNgân hàng
20.6 -0.2%
+55.5 tỷ
+2.69 triệu cp
SSIChứng khoán
26.7 -0.7%
+26.8 tỷ
+1.01 triệu cp
PDRBất động sản
20.9 +1.5%
+13.3 tỷ
+637 nghìn cp
VTPVận tải
85.9 -0.1%
+11.4 tỷ
+133 nghìn cp
ACVVận tải
114 -0.6%
+10.3 tỷ
+90 nghìn cp
DXGBất động sản
16.2 +0.3%
+9.1 tỷ
+552 nghìn cp
PLXDầu khí & Hoá chất
41.8 +0.5%
+8.3 tỷ
+199 nghìn cp
VHMBất động sản
48.25 +0.9%
+8.0 tỷ
+167 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
KDHBất động sản
32.7 +0.6%
−68.4 tỷ
−2.09 triệu cp
HPGThép
26.65 -0.4%
−46.8 tỷ
−1.76 triệu cp
SHSChứng khoán
14.6 -2.0%
−45.4 tỷ
−3.07 triệu cp
VCIChứng khoán
35.45 -0.4%
−38.7 tỷ
−1.09 triệu cp
FRTBán lẻ
174 -1.1%
−35.7 tỷ
−205 nghìn cp
LPBNgân hàng
31.7 -1.6%
−27.5 tỷ
−869 nghìn cp
SHBNgân hàng
10.7 -0.9%
−26.6 tỷ
−2.49 triệu cp
DGWBán lẻ
43.9 -3.4%
−26.0 tỷ
−593 nghìn cp
OCBNgân hàng
11.75 -3.7%
−24.0 tỷ
−2.04 triệu cp
BIDNgân hàng
48.75 -1.8%
−23.0 tỷ
−471 nghìn cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Các phiên tháng 10/2024

  1. 31/10−1,626 tỷ
  2. 30/10−162 tỷ
  3. 29/10+216 tỷ
  4. 28/10−546 tỷ
  5. 25/10−354 tỷ
  6. 24/10−159 tỷ
  7. 23/10+22.0 tỷ
  8. 22/10−171 tỷ
  9. 21/10−246 tỷ

Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.