Khối ngoại mua bán ròng tuần 21/2026 (18/05–22/05)
5 ngày giao dịch, 18/05/2026–22/05/2026: khối ngoại bán ròng 4,975 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,915 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 21/2026 (18/05–22/05)
−4,975 tỷ
−221.35 triệu cp
- Mua
- 9,159 tỷ
- 235.55 triệu cp
- Bán
- 14,134 tỷ
- 456.90 triệu cp
24 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 63.5 +4.6% | 63.5 | +4.6% | +20.00 triệu | +1,278 tỷ +20.00 triệu cp |
| MSRBán lẻ 39.6 +0.8% | 39.6 | +0.8% | +3.12 triệu | +105 tỷ +3.12 triệu cp |
| BIDNgân hàng 43 +0.1% | 43 | +0.1% | +2.05 triệu | +92.3 tỷ +2.05 triệu cp |
| LPBNgân hàng 53.2 +3.3% | 53.2 | +3.3% | +1.64 triệu | +86.6 tỷ +1.64 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13.55 -2.5% | 13.55 | -2.5% | +4.34 triệu | +57.3 tỷ +4.34 triệu cp |
| DGWBán lẻ 41.25 -2.7% | 41.25 | -2.7% | +724 nghìn | +30.0 tỷ +724 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 19.7 +1.5% | 19.7 | +1.5% | +700 nghìn | +13.6 tỷ +700 nghìn cp |
| NKGThép 13.9 +0.7% | 13.9 | +0.7% | +739 nghìn | +10.2 tỷ +739 nghìn cp |
| CTSChứng khoán 28.15 +0.4% | 28.15 | +0.4% | +352 nghìn | +9.7 tỷ +352 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 21 -2.8% | 21 | -2.8% | +462 nghìn | +9.1 tỷ +462 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSBNgân hàng 14.4 +3.6% | 14.4 | +3.6% | −104.45 triệu | −1,393 tỷ −104.45 triệu cp |
| MBBNgân hàng 24.65 -3.9% | 24.65 | -3.9% | −30.88 triệu | −768 tỷ −30.88 triệu cp |
| ACBNgân hàng 22.85 -1.9% | 22.85 | -1.9% | −22.99 triệu | −535 tỷ −22.99 triệu cp |
| HPGThép 26.35 -0.8% | 26.35 | -0.8% | −19.23 triệu | −507 tỷ −19.23 triệu cp |
| VICBất động sản 216.5 -5.1% | 216.5 | -5.1% | −2.01 triệu | −424 tỷ −2.01 triệu cp |
| MWGBán lẻ 79.4 -3.2% | 79.4 | -3.2% | −4.08 triệu | −321 tỷ −4.08 triệu cp |
| VHMBất động sản 153.8 -2.6% | 153.8 | -2.6% | −1.88 triệu | −289 tỷ −1.88 triệu cp |
| SSIChứng khoán 27.55 -1.2% | 27.55 | -1.2% | −9.41 triệu | −262 tỷ −9.41 triệu cp |
| TCBNgân hàng 32.2 -3.5% | 32.2 | -3.5% | −7.13 triệu | −229 tỷ −7.13 triệu cp |
| STBNgân hàng 71.2 -2.3% | 71.2 | -2.3% | −2.72 triệu | −195 tỷ −2.72 triệu cp |
Các ngày tuần 21/2026 (18/05–22/05)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.