Khối ngoại mua bán ròng tuần 14/2026 (30/03–03/04)
5 ngày giao dịch, 30/03/2026–03/04/2026: khối ngoại bán ròng 3,961 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−2,701 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+628 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 14/2026 (30/03–03/04)
−3,961 tỷ
−52.95 triệu cp
- Mua
- 12,550 tỷ
- 288.60 triệu cp
- Bán
- 16,512 tỷ
- 341.56 triệu cp
26 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 75.3 +2.7% | 75.3 | +2.7% | +5.66 triệu | +429 tỷ +5.66 triệu cp |
| SHSChứng khoán 16.9 -1.2% | 16.9 | -1.2% | +21.81 triệu | +369 tỷ +21.81 triệu cp |
| HCMChứng khoán 24.15 +8.5% | 24.15 | +8.5% | +6.30 triệu | +149 tỷ +6.30 triệu cp |
| VCIChứng khoán 26.5 -0.8% | 26.5 | -0.8% | +4.15 triệu | +113 tỷ +4.15 triệu cp |
| SSIChứng khoán 27 -0.2% | 27 | -0.2% | +3.66 triệu | +107 tỷ +3.66 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.5 -1.3% | 23.5 | -1.3% | +2.85 triệu | +63.5 tỷ +2.85 triệu cp |
| MWGBán lẻ 79.3 -2.1% | 79.3 | -2.1% | +676 nghìn | +59.6 tỷ +676 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 16.2 -3.3% | 16.2 | -3.3% | +3.14 triệu | +54.0 tỷ +3.14 triệu cp |
| DGWBán lẻ 43.9 -3.5% | 43.9 | -3.5% | +957 nghìn | +44.2 tỷ +957 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 43.1 +3.1% | 43.1 | +3.1% | +962 nghìn | +40.9 tỷ +962 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 119.2 +15.7% | 119.2 | +15.7% | −11.65 triệu | −1,363 tỷ −11.65 triệu cp |
| VICBất động sản 141 +6.3% | 141 | +6.3% | −9.21 triệu | −1,251 tỷ −9.21 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.7 -1.9% | 57.7 | -1.9% | −7.69 triệu | −448 tỷ −7.69 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.6 +1.2% | 25.6 | +1.2% | −14.39 triệu | −364 tỷ −14.39 triệu cp |
| MBBNgân hàng 25.95 -0.8% | 25.95 | -0.8% | −11.47 triệu | −299 tỷ −11.47 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.05 -2.0% | 39.05 | -2.0% | −7.17 triệu | −283 tỷ −7.17 triệu cp |
| VPBNgân hàng 25.8 -2.5% | 25.8 | -2.5% | −10.32 triệu | −269 tỷ −10.32 triệu cp |
| TCXChứng khoán 50.2 -4.6% | 50.2 | -4.6% | −2.72 triệu | −137 tỷ −2.72 triệu cp |
| KDHBất động sản 25.3 -4.2% | 25.3 | -4.2% | −3.96 triệu | −102 tỷ −3.96 triệu cp |
| STBNgân hàng 60.8 +1.5% | 60.8 | +1.5% | −1.56 triệu | −93.8 tỷ −1.56 triệu cp |
Các ngày tuần 14/2026 (30/03–03/04)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.