Khối ngoại mua bán ròng tuần 9/2026 (23/02–27/02)
5 ngày giao dịch, 23/02/2026–27/02/2026: khối ngoại mua ròng 2,442 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,391 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+3,740 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 9/2026 (23/02–27/02)
+2,442 tỷ
+82.07 triệu cp
- Mua
- 14,789 tỷ
- 388.12 triệu cp
- Bán
- 12,347 tỷ
- 306.05 triệu cp
29 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28.8 +7.3% | 28.8 | +7.3% | +128.13 triệu | +3,681 tỷ +128.13 triệu cp |
| GMDVận tải 84.4 +12.5% | 84.4 | +12.5% | +6.69 triệu | +541 tỷ +6.69 triệu cp |
| PNJBán lẻ 121.9 +1.6% | 121.9 | +1.6% | +1.88 triệu | +226 tỷ +1.88 triệu cp |
| VICBất động sản 172 +7.5% | 172 | +7.5% | +1.02 triệu | +173 tỷ +1.02 triệu cp |
| VCIChứng khoán 38.5 +5.5% | 38.5 | +5.5% | +3.29 triệu | +124 tỷ +3.29 triệu cp |
| VHMBất động sản 108 -0.9% | 108 | -0.9% | +1.14 triệu | +122 tỷ +1.14 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 57.8 +11.2% | 57.8 | +11.2% | +1.58 triệu | +91.7 tỷ +1.58 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.55 +2.9% | 24.55 | +2.9% | +2.93 triệu | +71.8 tỷ +2.93 triệu cp |
| TCXChứng khoán 63.5 +9.1% | 63.5 | +9.1% | +1.14 triệu | +69.0 tỷ +1.14 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.95 +2.3% | 28.95 | +2.3% | +2.44 triệu | +63.3 tỷ +2.44 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 64.9 +0.8% | 64.9 | +0.8% | −14.48 triệu | −948 tỷ −14.48 triệu cp |
| DGWBán lẻ 51.2 +1.4% | 51.2 | +1.4% | −5.12 triệu | −266 tỷ −5.12 triệu cp |
| STBNgân hàng 65.5 +4.6% | 65.5 | +4.6% | −2.85 triệu | −187 tỷ −2.85 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 47.4 +7.0% | 47.4 | +7.0% | −3.56 triệu | −167 tỷ −3.56 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 107.9 +6.2% | 107.9 | +6.2% | −1.35 triệu | −143 tỷ −1.35 triệu cp |
| DXGBất động sản 15.1 -4.1% | 15.1 | -4.1% | −9.25 triệu | −142 tỷ −9.25 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.25 -0.9% | 38.25 | -0.9% | −3.52 triệu | −135 tỷ −3.52 triệu cp |
| FRTBán lẻ 169 -0.6% | 169 | -0.6% | −801 nghìn | −134 tỷ −801 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 32.4 +3.2% | 32.4 | +3.2% | −3.31 triệu | −106 tỷ −3.31 triệu cp |
| SHBNgân hàng 15.95 +3.2% | 15.95 | +3.2% | −6.21 triệu | −101 tỷ −6.21 triệu cp |
Các ngày tuần 9/2026 (23/02–27/02)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.