Khối ngoại mua bán ròng tuần 4/2026 (19/01–23/01)

5 ngày giao dịch, 19/01/2026–23/01/2026: khối ngoại bán ròng 2,797 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,702 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+535 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 4/2026 (19/01–23/01)

−2,797 tỷ
−75.72 triệu cp
Mua
24,160 tỷ
625.14 triệu cp
Bán
26,957 tỷ
700.86 triệu cp

19 mã mua ròng · 46 mã bán ròng · 65 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
STBNgân hàng
62.6 +7.2%
+380 tỷ
+6.12 triệu cp
ACBNgân hàng
25.05 +0.8%
+350 tỷ
+13.99 triệu cp
PLXDầu khí & Hoá chất
54.6 +5.0%
+288 tỷ
+5.18 triệu cp
VPBNgân hàng
28.5 -1.4%
+266 tỷ
+8.78 triệu cp
TCXChứng khoán
55.6 +6.9%
+243 tỷ
+4.51 triệu cp
GASDầu khí & Hoá chất
100.8 +1.0%
+153 tỷ
+1.50 triệu cp
MBBNgân hàng
26.95 -0.4%
+144 tỷ
+5.31 triệu cp
PVSDầu khí & Hoá chất
38.7 +0.5%
+122 tỷ
+3.14 triệu cp
HPGThép
26.75 -3.1%
+66.2 tỷ
+2.42 triệu cp
VTPVận tải
114.7 -6.0%
+63.6 tỷ
+519 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VCBNgân hàng
68.6 -6.0%
−1,052 tỷ
−14.66 triệu cp
VHMBất động sản
122.5 -1.3%
−623 tỷ
−5.15 triệu cp
VICBất động sản
165.4 +3.4%
−403 tỷ
−2.54 triệu cp
GMDVận tải
68.5 +7.2%
−354 tỷ
−6.64 triệu cp
HCMChứng khoán
23.65 -10.7%
−328 tỷ
−13.04 triệu cp
DXGBất động sản
15.3 -3.8%
−274 tỷ
−17.52 triệu cp
CTGNgân hàng
39 -1.5%
−238 tỷ
−5.96 triệu cp
MBSChứng khoán
26.5 -3.3%
−158 tỷ
−5.89 triệu cp
VIXChứng khoán
24.3 -1.6%
−143 tỷ
−5.66 triệu cp
NVLBất động sản
12.5 -4.2%
−140 tỷ
−11.02 triệu cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 4/2026 (19/01–23/01)

5 ngày
  1. 23/01
    −54.4 tỷ
  2. 22/01
    −1,621 tỷ
  3. 21/01
    −144 tỷ
  4. 20/01
    −1,397 tỷ
  5. 19/01
    +419 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.