Khối ngoại mua bán ròng tuần 46/2025 (10/11–14/11)

5 ngày giao dịch, 10/11/2025–14/11/2025: khối ngoại bán ròng 2,929 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−2,068 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+754 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 46/2025 (10/11–14/11)

−2,929 tỷ
−92.61 triệu cp
Mua
7,977 tỷ
228.25 triệu cp
Bán
10,907 tỷ
320.86 triệu cp

21 mã mua ròng · 43 mã bán ròng · 64 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
26.9 +3.3%
+731 tỷ
+27.42 triệu cp
VICBất động sản
211 +5.7%
+216 tỷ
+1.07 triệu cp
PVDDầu khí & Hoá chất
26.7 +8.1%
+196 tỷ
+7.54 triệu cp
TCBNgân hàng
35.1 +6.4%
+180 tỷ
+5.11 triệu cp
MSNBán lẻ
78 +1.6%
+118 tỷ
+1.51 triệu cp
PVSDầu khí & Hoá chất
35.2 +3.5%
+76.3 tỷ
+2.09 triệu cp
FRTBán lẻ
146 +4.6%
+41.1 tỷ
+294 nghìn cp
SHBNgân hàng
16.35 +6.9%
+39.2 tỷ
+2.93 triệu cp
PVTVận tải
18.5 +5.1%
+38.7 tỷ
+2.13 triệu cp
KDHBất động sản
34.65 +6.6%
+38.0 tỷ
+924 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
STBNgân hàng
48.05 -0.6%
−859 tỷ
−17.63 triệu cp
VCIChứng khoán
35.75 -0.7%
−624 tỷ
−17.17 triệu cp
HDBNgân hàng
29.85 -0.5%
−572 tỷ
−19.29 triệu cp
MBBNgân hàng
23.5 +0.9%
−280 tỷ
−11.99 triệu cp
CTGNgân hàng
48.55 -0.8%
−225 tỷ
−4.70 triệu cp
VIXChứng khoán
25.8 +5.3%
−215 tỷ
−8.32 triệu cp
DXGBất động sản
19.25 +1.9%
−215 tỷ
−11.48 triệu cp
VNDChứng khoán
19.65 +4.0%
−175 tỷ
−8.97 triệu cp
SHSChứng khoán
22.6 +5.6%
−122 tỷ
−5.53 triệu cp
TCXChứng khoán
44.1 +1.8%
−110 tỷ
−2.58 triệu cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 46/2025 (10/11–14/11)

5 ngày
  1. 14/11
    −890 tỷ
  2. 13/11
    −1,372 tỷ
  3. 12/11
    −541 tỷ
  4. 11/11
    −73.0 tỷ
  5. 10/11
    −53.7 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.