Khối ngoại mua bán ròng tuần 43/2025 (20/10–24/10)
5 ngày giao dịch, 20/10/2025–24/10/2025: khối ngoại bán ròng 5,880 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−2,183 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+160 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 43/2025 (20/10–24/10)
−5,880 tỷ
−164.88 triệu cp
- Mua
- 15,434 tỷ
- 383.06 triệu cp
- Bán
- 21,314 tỷ
- 547.94 triệu cp
23 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCXChứng khoán 46.95 +0.4% | 46.95 | +0.4% | +6.78 triệu | +332 tỷ +6.78 triệu cp |
| HDBNgân hàng 32.7 +0.6% | 32.7 | +0.6% | +6.64 triệu | +207 tỷ +6.64 triệu cp |
| GMDVận tải 66.8 -1.7% | 66.8 | -1.7% | +2.00 triệu | +129 tỷ +2.00 triệu cp |
| ACBNgân hàng 25 -2.9% | 25 | -2.9% | +4.48 triệu | +112 tỷ +4.48 triệu cp |
| PDRBất động sản 23.65 -9.0% | 23.65 | -9.0% | +4.49 triệu | +109 tỷ +4.49 triệu cp |
| FRTBán lẻ 147.5 +6.2% | 147.5 | +6.2% | +686 nghìn | +96.2 tỷ +686 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 31.2 +2.6% | 31.2 | +2.6% | +2.53 triệu | +74.7 tỷ +2.53 triệu cp |
| VTPVận tải 113.7 +13.7% | 113.7 | +13.7% | +562 nghìn | +60.6 tỷ +562 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 95 +5.5% | 95 | +5.5% | +650 nghìn | +60.0 tỷ +650 nghìn cp |
| DIGBất động sản 21.9 -11.0% | 21.9 | -11.0% | +1.97 triệu | +52.6 tỷ +1.97 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 79.3 -9.9% | 79.3 | -9.9% | −12.52 triệu | −1,027 tỷ −12.52 triệu cp |
| SSIChứng khoán 36 -11.8% | 36 | -11.8% | −19.59 triệu | −730 tỷ −19.59 triệu cp |
| CTGNgân hàng 49.8 -4.6% | 49.8 | -4.6% | −13.93 triệu | −702 tỷ −13.93 triệu cp |
| VCIChứng khoán 37.4 -10.8% | 37.4 | -10.8% | −15.55 triệu | −595 tỷ −15.55 triệu cp |
| MBBNgân hàng 24.4 -10.0% | 24.4 | -10.0% | −23.30 triệu | −579 tỷ −23.30 triệu cp |
| VHMBất động sản 114.5 -1.3% | 114.5 | -1.3% | −4.17 triệu | −470 tỷ −4.17 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.5 -3.9% | 59.5 | -3.9% | −6.96 triệu | −416 tỷ −6.96 triệu cp |
| SHSChứng khoán 23.1 -15.7% | 23.1 | -15.7% | −15.98 triệu | −403 tỷ −15.98 triệu cp |
| VNDChứng khoán 20.2 -14.2% | 20.2 | -14.2% | −13.54 triệu | −301 tỷ −13.54 triệu cp |
| STBNgân hàng 54.5 -7.6% | 54.5 | -7.6% | −5.15 triệu | −290 tỷ −5.15 triệu cp |
Các ngày tuần 43/2025 (20/10–24/10)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.