Khối ngoại mua bán ròng tuần 44/2024 (28/10–01/11)

5 ngày giao dịch, 28/10/2024–01/11/2024: khối ngoại bán ròng 2,186 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−1,831 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+763 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 44/2024 (28/10–01/11)

−2,186 tỷ
−20.34 triệu cp
Mua
9,900 tỷ
236.25 triệu cp
Bán
12,087 tỷ
256.59 triệu cp

23 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VPBNgân hàng
20.15 +0.3%
+723 tỷ
+35.71 triệu cp
TCBNgân hàng
23.7 +0.8%
+324 tỷ
+13.59 triệu cp
GMDVận tải
64.2 +2.4%
+181 tỷ
+2.78 triệu cp
MWGBán lẻ
66 +0.8%
+164 tỷ
+2.49 triệu cp
CTGNgân hàng
35.6 +2.9%
+118 tỷ
+3.30 triệu cp
PDRBất động sản
20.9 -3.5%
+41.4 tỷ
+1.94 triệu cp
VNDChứng khoán
14.35 +0.3%
+40.1 tỷ
+2.76 triệu cp
ACVVận tải
116 +1.5%
+38.7 tỷ
+330 nghìn cp
FRTBán lẻ
169.9 +0.8%
+38.0 tỷ
+222 nghìn cp
SHBNgân hàng
10.55 +1.4%
+26.4 tỷ
+2.49 triệu cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
MSNBán lẻ
74.5 -3.5%
−2,008 tỷ
−26.14 triệu cp
VHMBất động sản
41.5 -5.4%
−526 tỷ
−12.63 triệu cp
HPGThép
26.55 +0.4%
−223 tỷ
−8.29 triệu cp
SSIChứng khoán
26.2 -1.9%
−165 tỷ
−6.23 triệu cp
BIDNgân hàng
47.75 +0.7%
−136 tỷ
−2.86 triệu cp
VCBNgân hàng
93.5 +1.8%
−119 tỷ
−1.29 triệu cp
HDBNgân hàng
26.55 -1.3%
−112 tỷ
−4.19 triệu cp
SHSChứng khoán
14 -1.4%
−109 tỷ
−7.72 triệu cp
STBNgân hàng
35 +4.6%
−96.5 tỷ
−2.68 triệu cp
VCIChứng khoán
33.9 -1.7%
−88.3 tỷ
−2.56 triệu cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 44/2024 (28/10–01/11)

5 ngày
  1. 01/11
    −69.1 tỷ
  2. 31/10
    −1,626 tỷ
  3. 30/10
    −162 tỷ
  4. 29/10
    +216 tỷ
  5. 28/10
    −546 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.