Khối ngoại mua bán ròng quý 4/2025

66 phiên, 01/10/2025–31/12/2025: khối ngoại bán ròng 29,882 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−11,984 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+1,588 tỷ).

Giá trị ròng · quý 4/2025

−29,882 tỷ
−811.77 triệu cp
Mua
142,235 tỷ
3.72 tỷ cp
Bán
172,118 tỷ
4.54 tỷ cp

18 mã mua ròng · 47 mã bán ròng · 65 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
26.4 -6.2%
+2,151 tỷ
+79.69 triệu cp
TCXChứng khoán
47 +1.0%
+1,256 tỷ
+26.49 triệu cp
PVDDầu khí & Hoá chất
28.35 +28.6%
+998 tỷ
+38.81 triệu cp
MWGBán lẻ
88.4 +13.8%
+821 tỷ
+8.49 triệu cp
PVSDầu khí & Hoá chất
34.3 +11.9%
+692 tỷ
+20.62 triệu cp
VJCVận tải
209 +61.3%
+622 tỷ
+3.14 triệu cp
VPBNgân hàng
28.65 -7.9%
+564 tỷ
+23.25 triệu cp
FRTBán lẻ
149.5 +16.8%
+547 tỷ
+3.91 triệu cp
GASDầu khí & Hoá chất
72.4 +19.9%
+468 tỷ
+7.02 triệu cp
PNJBán lẻ
97 +16.7%
+193 tỷ
+2.01 triệu cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VICBất động sản
169.6 +93.9%
−3,637 tỷ
−24.75 triệu cp
SSIChứng khoán
30.25 -13.9%
−3,266 tỷ
−85.25 triệu cp
VCIChứng khoán
35.3 -18.8%
−2,986 tỷ
−78.21 triệu cp
VHMBất động sản
124 +20.4%
−2,956 tỷ
−28.90 triệu cp
STBNgân hàng
58 +1.9%
−2,862 tỷ
−57.01 triệu cp
VCBNgân hàng
57.5 -6.6%
−2,196 tỷ
−37.81 triệu cp
MSNBán lẻ
77 -4.9%
−2,070 tỷ
−25.31 triệu cp
MBBNgân hàng
25.3 -3.4%
−1,936 tỷ
−79.61 triệu cp
ACBNgân hàng
24 -5.9%
−1,724 tỷ
−69.83 triệu cp
CTGNgân hàng
35.75 +3.0%
−1,538 tỷ
−29.22 triệu cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Tổng các phiên đã lưu trong quý, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá phiên cuối, % là thay đổi cả quý. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.