Khối ngoại mua bán ròng phiên 13/04/2026
Khối ngoại bán ròng 59.9 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−151 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+38.4 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 13/04/2026
−59.9 tỷ
+114 nghìn cp
- Mua
- 1,038 tỷ
- 30.31 triệu cp
- Bán
- 1,098 tỷ
- 30.20 triệu cp
38 mã mua ròng · 26 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 160 +5.5% | 160 | +5.5% | +417 nghìn | +64.2 tỷ +417 nghìn cp |
| HPGThép 27.8 -0.7% | 27.8 | -0.7% | +1.35 triệu | +37.7 tỷ +1.35 triệu cp |
| HCMChứng khoán 25.9 +2.4% | 25.9 | +2.4% | +1.24 triệu | +31.7 tỷ +1.24 triệu cp |
| MBBNgân hàng 26.45 -0.9% | 26.45 | -0.9% | +993 nghìn | +27.3 tỷ +993 nghìn cp |
| DXGBất động sản 15.45 +1.3% | 15.45 | +1.3% | +1.68 triệu | +25.9 tỷ +1.68 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 29.3 +0.7% | 29.3 | +0.7% | +856 nghìn | +25.2 tỷ +856 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 47 +1.0% | 47 | +1.0% | +457 nghìn | +21.3 tỷ +457 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 31.9 -1.1% | 31.9 | -1.1% | +515 nghìn | +16.4 tỷ +515 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 81.3 -0.3% | 81.3 | -0.3% | +156 nghìn | +12.5 tỷ +156 nghìn cp |
| DIGBất động sản 14.65 +0.7% | 14.65 | +0.7% | +666 nghìn | +9.4 tỷ +666 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 59.2 -1.0% | 59.2 | -1.0% | −1.19 triệu | −70.6 tỷ −1.19 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26.9 -1.5% | 26.9 | -1.5% | −2.28 triệu | −61.5 tỷ −2.28 triệu cp |
| VHMBất động sản 122.9 +1.5% | 122.9 | +1.5% | −480 nghìn | −58.2 tỷ −480 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 40.35 -1.1% | 40.35 | -1.1% | −1.32 triệu | −53.3 tỷ −1.32 triệu cp |
| NVLBất động sản 17.2 +2.4% | 17.2 | +2.4% | −1.86 triệu | −32.3 tỷ −1.86 triệu cp |
| SSIChứng khoán 28.4 -0.7% | 28.4 | -0.7% | −598 nghìn | −17.0 tỷ −598 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 149 -2.0% | 149 | -2.0% | −109 nghìn | −16.4 tỷ −109 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 40.7 -1.1% | 40.7 | -1.1% | −381 nghìn | −15.7 tỷ −381 nghìn cp |
| HAHVận tải 54.7 -1.6% | 54.7 | -1.6% | −230 nghìn | −12.6 tỷ −230 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 39.3 -0.8% | 39.3 | -0.8% | −312 nghìn | −12.4 tỷ −312 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.