Khối ngoại mua bán ròng phiên 07/04/2026
Khối ngoại bán ròng 732 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−751 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+118 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 07/04/2026
−732 tỷ
−25.17 triệu cp
- Mua
- 1,014 tỷ
- 27.35 triệu cp
- Bán
- 1,746 tỷ
- 52.53 triệu cp
34 mã mua ròng · 30 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 143.4 +1.3% | 143.4 | +1.3% | +365 nghìn | +53.1 tỷ +365 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 37.4 -1.1% | 37.4 | -1.1% | +731 nghìn | +27.0 tỷ +731 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 32.25 -0.3% | 32.25 | -0.3% | +844 nghìn | +27.0 tỷ +844 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 27.95 +1.3% | 27.95 | +1.3% | +726 nghìn | +20.4 tỷ +726 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 48 +4.1% | 48 | +4.1% | +375 nghìn | +18.2 tỷ +375 nghìn cp |
| DIGBất động sản 13.6 0.0% | 13.6 | 0.0% | +1.24 triệu | +16.8 tỷ +1.24 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 38.6 -0.8% | 38.6 | -0.8% | +416 nghìn | +16.2 tỷ +416 nghìn cp |
| HPGThép 26.8 -0.2% | 26.8 | -0.2% | +580 nghìn | +15.6 tỷ +580 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 77.3 -1.5% | 77.3 | -1.5% | +187 nghìn | +14.4 tỷ +187 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 17.9 +2.9% | 17.9 | +2.9% | +776 nghìn | +13.6 tỷ +776 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 28.7 -1.2% | 28.7 | -1.2% | −6.22 triệu | −179 tỷ −6.22 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.1 -1.9% | 25.1 | -1.9% | −6.43 triệu | −162 tỷ −6.43 triệu cp |
| MBBNgân hàng 25.6 -0.2% | 25.6 | -0.2% | −5.51 triệu | −141 tỷ −5.51 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.2 -0.2% | 23.2 | -0.2% | −3.48 triệu | −81.1 tỷ −3.48 triệu cp |
| SSIChứng khoán 27.5 +2.0% | 27.5 | +2.0% | −2.54 triệu | −68.5 tỷ −2.54 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.4 +0.1% | 39.4 | +0.1% | −1.75 triệu | −68.4 tỷ −1.75 triệu cp |
| CTGNgân hàng 33.7 0.0% | 33.7 | 0.0% | −1.80 triệu | −60.5 tỷ −1.80 triệu cp |
| MWGBán lẻ 78 -0.4% | 78 | -0.4% | −613 nghìn | −47.4 tỷ −613 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 48 -1.0% | 48 | -1.0% | −862 nghìn | −41.2 tỷ −862 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 58 0.0% | 58 | 0.0% | −655 nghìn | −37.9 tỷ −655 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.