Khối ngoại mua bán ròng phiên 03/04/2026
Khối ngoại bán ròng 1,283 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−525 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+35.6 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 03/04/2026
−1,283 tỷ
−25.14 triệu cp
- Mua
- 1,423 tỷ
- 42.87 triệu cp
- Bán
- 2,707 tỷ
- 68.00 triệu cp
26 mã mua ròng · 38 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACBNgân hàng 23.5 -0.4% | 23.5 | -0.4% | +3.97 triệu | +89.5 tỷ +3.97 triệu cp |
| MSNBán lẻ 75.3 -1.1% | 75.3 | -1.1% | +1.08 triệu | +80.8 tỷ +1.08 triệu cp |
| HCMChứng khoán 24.15 +2.3% | 24.15 | +2.3% | +3.09 triệu | +74.6 tỷ +3.09 triệu cp |
| NVLBất động sản 14.3 +2.9% | 14.3 | +2.9% | +4.12 triệu | +58.8 tỷ +4.12 triệu cp |
| PNJBán lẻ 108.8 -0.1% | 108.8 | -0.1% | +391 nghìn | +42.4 tỷ +391 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 43.1 +3.1% | 43.1 | +3.1% | +447 nghìn | +19.1 tỷ +447 nghìn cp |
| DXGBất động sản 14.4 -0.3% | 14.4 | -0.3% | +1.18 triệu | +17.0 tỷ +1.18 triệu cp |
| VCIChứng khoán 26.5 -1.7% | 26.5 | -1.7% | +575 nghìn | +15.3 tỷ +575 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 40.4 +0.5% | 40.4 | +0.5% | +368 nghìn | +14.9 tỷ +368 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 79.7 +1.3% | 79.7 | +1.3% | +130 nghìn | +10.4 tỷ +130 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 119.2 +1.1% | 119.2 | +1.1% | −3.84 triệu | −457 tỷ −3.84 triệu cp |
| HPGThép 26.65 -2.6% | 26.65 | -2.6% | −8.04 triệu | −217 tỷ −8.04 triệu cp |
| MWGBán lẻ 79.3 -3.1% | 79.3 | -3.1% | −2.19 triệu | −176 tỷ −2.19 triệu cp |
| VPBNgân hàng 25.8 -1.7% | 25.8 | -1.7% | −6.59 triệu | −171 tỷ −6.59 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.6 0.0% | 25.6 | 0.0% | −5.81 triệu | −147 tỷ −5.81 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.7 -0.9% | 57.7 | -0.9% | −1.74 triệu | −101 tỷ −1.74 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.05 -1.6% | 39.05 | -1.6% | −2.01 triệu | −79.1 tỷ −2.01 triệu cp |
| TCBNgân hàng 29.75 -2.0% | 29.75 | -2.0% | −2.36 triệu | −70.8 tỷ −2.36 triệu cp |
| CTGNgân hàng 33.8 -1.5% | 33.8 | -1.5% | −1.67 triệu | −56.7 tỷ −1.67 triệu cp |
| KDHBất động sản 25.3 -3.3% | 25.3 | -3.3% | −1.83 triệu | −47.1 tỷ −1.83 triệu cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.