Khối ngoại mua bán ròng phiên 30/01/2026
Khối ngoại mua ròng 604 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−233 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+382 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 30/01/2026
+604 tỷ
+24.51 triệu cp
- Mua
- 3,095 tỷ
- 75.33 triệu cp
- Bán
- 2,491 tỷ
- 50.82 triệu cp
37 mã mua ròng · 28 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.8 -1.1% | 26.8 | -1.1% | +14.38 triệu | +385 tỷ +14.38 triệu cp |
| MSNBán lẻ 84 -0.1% | 84 | -0.1% | +3.29 triệu | +277 tỷ +3.29 triệu cp |
| BIDNgân hàng 53.9 +3.9% | 53.9 | +3.9% | +3.37 triệu | +180 tỷ +3.37 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.2 +1.9% | 27.2 | +1.9% | +4.54 triệu | +123 tỷ +4.54 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.65 +1.4% | 36.65 | +1.4% | +1.40 triệu | +51.2 tỷ +1.40 triệu cp |
| STBNgân hàng 63 +0.3% | 63 | +0.3% | +655 nghìn | +41.4 tỷ +655 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 56.5 +2.7% | 56.5 | +2.7% | +577 nghìn | +32.2 tỷ +577 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 127 +0.4% | 127 | +0.4% | +226 nghìn | +29.0 tỷ +226 nghìn cp |
| VJCVận tải 170.5 +4.0% | 170.5 | +4.0% | +168 nghìn | +27.4 tỷ +168 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 18.45 +2.2% | 18.45 | +2.2% | +1.38 triệu | +25.7 tỷ +1.38 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 140.5 0.0% | 140.5 | 0.0% | −2.31 triệu | −323 tỷ −2.31 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.1 +1.3% | 24.1 | +1.3% | −4.49 triệu | −108 tỷ −4.49 triệu cp |
| MWGBán lẻ 92.9 +3.8% | 92.9 | +3.8% | −1.16 triệu | −106 tỷ −1.16 triệu cp |
| VCBNgân hàng 70.5 +1.0% | 70.5 | +1.0% | −968 nghìn | −68.9 tỷ −968 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 58.9 +2.1% | 58.9 | +2.1% | −649 nghìn | −38.3 tỷ −649 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 38.75 +1.2% | 38.75 | +1.2% | −694 nghìn | −26.1 tỷ −694 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 28 +1.3% | 28 | +1.3% | −924 nghìn | −25.5 tỷ −924 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 169.9 +3.0% | 169.9 | +3.0% | −87 nghìn | −14.5 tỷ −87 nghìn cp |
| GMDVận tải 68.5 +0.9% | 68.5 | +0.9% | −208 nghìn | −14.0 tỷ −208 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 31.15 0.0% | 31.15 | 0.0% | −434 nghìn | −13.6 tỷ −434 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.