Khối ngoại mua bán ròng phiên 29/01/2026
Khối ngoại bán ròng 791 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−554 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+453 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 29/01/2026
−791 tỷ
−21.34 triệu cp
- Mua
- 2,436 tỷ
- 44.78 triệu cp
- Bán
- 3,227 tỷ
- 66.12 triệu cp
24 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 84.1 +5.8% | 84.1 | +5.8% | +4.22 triệu | +351 tỷ +4.22 triệu cp |
| PNJBán lẻ 126.5 +6.8% | 126.5 | +6.8% | +1.63 triệu | +203 tỷ +1.63 triệu cp |
| HPGThép 27.1 +1.5% | 27.1 | +1.5% | +2.61 triệu | +70.5 tỷ +2.61 triệu cp |
| DGWBán lẻ 47.05 +6.9% | 47.05 | +6.9% | +885 nghìn | +41.0 tỷ +885 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 55 +0.4% | 55 | +0.4% | +521 nghìn | +28.6 tỷ +521 nghìn cp |
| VHMBất động sản 107 +2.6% | 107 | +2.6% | +252 nghìn | +27.2 tỷ +252 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 26.7 +0.6% | 26.7 | +0.6% | +958 nghìn | +25.5 tỷ +958 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 165 +2.9% | 165 | +2.9% | +113 nghìn | +18.3 tỷ +113 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 31.15 +0.7% | 31.15 | +0.7% | +500 nghìn | +15.6 tỷ +500 nghìn cp |
| GMDVận tải 67.9 +3.2% | 67.9 | +3.2% | +163 nghìn | +11.2 tỷ +163 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 140.5 0.0% | 140.5 | 0.0% | −2.59 triệu | −364 tỷ −2.59 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.8 -0.4% | 23.8 | -0.4% | −9.03 triệu | −216 tỷ −9.03 triệu cp |
| VCBNgân hàng 69.8 +0.3% | 69.8 | +0.3% | −2.79 triệu | −193 tỷ −2.79 triệu cp |
| MWGBán lẻ 89.5 +4.7% | 89.5 | +4.7% | −1.85 triệu | −161 tỷ −1.85 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 116.8 -1.0% | 116.8 | -1.0% | −1.06 triệu | −119 tỷ −1.06 triệu cp |
| VJCVận tải 164 -4.4% | 164 | -4.4% | −554 nghìn | −90.6 tỷ −554 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 38.3 -0.3% | 38.3 | -0.3% | −1.46 triệu | −55.8 tỷ −1.46 triệu cp |
| HDBNgân hàng 27.85 -2.3% | 27.85 | -2.3% | −1.94 triệu | −54.5 tỷ −1.94 triệu cp |
| SHSChứng khoán 18.6 -0.5% | 18.6 | -0.5% | −2.87 triệu | −54.0 tỷ −2.87 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 57.7 -2.0% | 57.7 | -2.0% | −914 nghìn | −52.9 tỷ −914 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.