Khối ngoại mua bán ròng phiên 27/01/2026
Khối ngoại bán ròng 432 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−445 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+202 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 27/01/2026
−432 tỷ
−14.73 triệu cp
- Mua
- 2,586 tỷ
- 55.19 triệu cp
- Bán
- 3,018 tỷ
- 69.92 triệu cp
24 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCIChứng khoán 37 +0.5% | 37 | +0.5% | +4.84 triệu | +179 tỷ +4.84 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 115.3 +7.0% | 115.3 | +7.0% | +1.06 triệu | +121 tỷ +1.06 triệu cp |
| MBBNgân hàng 26.5 +1.5% | 26.5 | +1.5% | +3.54 triệu | +93.6 tỷ +3.54 triệu cp |
| FRTBán lẻ 154.7 +6.6% | 154.7 | +6.6% | +539 nghìn | +82.0 tỷ +539 nghìn cp |
| STBNgân hàng 61.9 -0.2% | 61.9 | -0.2% | +1.14 triệu | +70.1 tỷ +1.14 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 29.3 +6.9% | 29.3 | +6.9% | +1.85 triệu | +52.9 tỷ +1.85 triệu cp |
| PNJBán lẻ 116 -0.7% | 116 | -0.7% | +302 nghìn | +35.1 tỷ +302 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 60.9 +6.8% | 60.9 | +6.8% | +430 nghìn | +26.1 tỷ +430 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 55 -1.1% | 55 | -1.1% | +396 nghìn | +21.6 tỷ +396 nghìn cp |
| GMDVận tải 65.8 +2.8% | 65.8 | +2.8% | +323 nghìn | +21.2 tỷ +323 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 151 -5.6% | 151 | -5.6% | −1.25 triệu | −200 tỷ −1.25 triệu cp |
| VCBNgân hàng 70.6 +1.4% | 70.6 | +1.4% | −2.68 triệu | −185 tỷ −2.68 triệu cp |
| ACVVận tải 51.2 -6.6% | 51.2 | -6.6% | −3.20 triệu | −164 tỷ −3.20 triệu cp |
| VHMBất động sản 110.6 -7.0% | 110.6 | -7.0% | −1.03 triệu | −117 tỷ −1.03 triệu cp |
| MWGBán lẻ 85 +1.1% | 85 | +1.1% | −937 nghìn | −79.9 tỷ −937 nghìn cp |
| NVLBất động sản 11.4 -3.8% | 11.4 | -3.8% | −5.54 triệu | −64.1 tỷ −5.54 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.05 +1.9% | 16.05 | +1.9% | −3.21 triệu | −50.5 tỷ −3.21 triệu cp |
| PDRBất động sản 17.3 -0.3% | 17.3 | -0.3% | −2.29 triệu | −39.0 tỷ −2.29 triệu cp |
| BIDNgân hàng 52.6 +0.2% | 52.6 | +0.2% | −720 nghìn | −37.2 tỷ −720 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 19.8 -6.8% | 19.8 | -6.8% | −1.84 triệu | −36.6 tỷ −1.84 triệu cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.