Khối ngoại mua bán ròng phiên 22/01/2026
Khối ngoại bán ròng 1,621 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−868 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+103 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 22/01/2026
−1,621 tỷ
−34.00 triệu cp
- Mua
- 5,677 tỷ
- 111.29 triệu cp
- Bán
- 7,298 tỷ
- 145.30 triệu cp
31 mã mua ròng · 34 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| GMDVận tải 70 -0.7% | 70 | -0.7% | +846 nghìn | +59.1 tỷ +846 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 86.5 +1.3% | 86.5 | +1.3% | +571 nghìn | +49.1 tỷ +571 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 29.2 +0.5% | 29.2 | +0.5% | +1.36 triệu | +40.0 tỷ +1.36 triệu cp |
| STBNgân hàng 63.5 +2.3% | 63.5 | +2.3% | +361 nghìn | +22.8 tỷ +361 nghìn cp |
| VTPVận tải 121 -0.8% | 121 | -0.8% | +179 nghìn | +21.8 tỷ +179 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 19.15 +7.0% | 19.15 | +7.0% | +1.11 triệu | +20.1 tỷ +1.11 triệu cp |
| PVTVận tải 20.85 +1.7% | 20.85 | +1.7% | +932 nghìn | +19.5 tỷ +932 nghìn cp |
| DIGBất động sản 16.6 +6.8% | 16.6 | +6.8% | +1.00 triệu | +16.1 tỷ +1.00 triệu cp |
| SCSVận tải 57.1 +2.9% | 57.1 | +2.9% | +274 nghìn | +15.7 tỷ +274 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 37.95 +6.9% | 37.95 | +6.9% | +362 nghìn | +13.4 tỷ +362 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 120.5 -1.9% | 120.5 | -1.9% | −3.76 triệu | −451 tỷ −3.76 triệu cp |
| VCBNgân hàng 71 -2.5% | 71 | -2.5% | −4.56 triệu | −335 tỷ −4.56 triệu cp |
| VICBất động sản 161.1 +0.4% | 161.1 | +0.4% | −1.35 triệu | −215 tỷ −1.35 triệu cp |
| BIDNgân hàng 52 -1.9% | 52 | -1.9% | −3.14 triệu | −171 tỷ −3.14 triệu cp |
| CTGNgân hàng 39.9 -0.8% | 39.9 | -0.8% | −3.73 triệu | −151 tỷ −3.73 triệu cp |
| DXGBất động sản 15.75 +3.6% | 15.75 | +3.6% | −7.89 triệu | −124 tỷ −7.89 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 104.8 -4.7% | 104.8 | -4.7% | −827 nghìn | −88.8 tỷ −827 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 26.5 +0.8% | 26.5 | +0.8% | −2.15 triệu | −56.7 tỷ −2.15 triệu cp |
| VIXChứng khoán 24.6 +1.0% | 24.6 | +1.0% | −1.70 triệu | −41.7 tỷ −1.70 triệu cp |
| NVLBất động sản 12.8 +1.6% | 12.8 | +1.6% | −2.72 triệu | −34.9 tỷ −2.72 triệu cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.