Khối ngoại mua bán ròng phiên 09/06/2025
Khối ngoại bán ròng 356 tỷ trên 61 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−153 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+40.2 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 09/06/2025
−356 tỷ
−15.03 triệu cp
- Mua
- 1,033 tỷ
- 34.39 triệu cp
- Bán
- 1,389 tỷ
- 49.41 triệu cp
16 mã mua ròng · 45 mã bán ròng · 61 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.3 +1.0% | 26.3 | +1.0% | +2.11 triệu | +55.6 tỷ +2.11 triệu cp |
| VHMBất động sản 70.7 -7.0% | 70.7 | -7.0% | +661 nghìn | +46.2 tỷ +661 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.2 +1.5% | 33.2 | +1.5% | +737 nghìn | +24.3 tỷ +737 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 13.15 -3.0% | 13.15 | -3.0% | +1.84 triệu | +24.2 tỷ +1.84 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 14.5 -2.4% | 14.5 | -2.4% | +1.37 triệu | +19.9 tỷ +1.37 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 21.4 -2.5% | 21.4 | -2.5% | +865 nghìn | +18.6 tỷ +865 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 17.85 +0.3% | 17.85 | +0.3% | +990 nghìn | +17.6 tỷ +990 nghìn cp |
| OCBNgân hàng 10.75 0.0% | 10.75 | 0.0% | +1.14 triệu | +12.3 tỷ +1.14 triệu cp |
| DGWBán lẻ 34.7 +3.0% | 34.7 | +3.0% | +328 nghìn | +11.4 tỷ +328 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 60.5 0.0% | 60.5 | 0.0% | +138 nghìn | +8.3 tỷ +138 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHBNgân hàng 13.05 -1.1% | 13.05 | -1.1% | −5.76 triệu | −75.1 tỷ −5.76 triệu cp |
| HAHVận tải 70.7 -7.0% | 70.7 | -7.0% | −973 nghìn | −71.6 tỷ −973 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 35.2 -1.9% | 35.2 | -1.9% | −1.63 triệu | −58.2 tỷ −1.63 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 19.15 -1.8% | 19.15 | -1.8% | −2.90 triệu | −55.9 tỷ −2.90 triệu cp |
| DIGBất động sản 18.1 +0.6% | 18.1 | +0.6% | −2.03 triệu | −37.4 tỷ −2.03 triệu cp |
| NVLBất động sản 14.4 +0.7% | 14.4 | +0.7% | −2.54 triệu | −37.3 tỷ −2.54 triệu cp |
| ACVVận tải 91.9 -1.3% | 91.9 | -1.3% | −236 nghìn | −21.7 tỷ −236 nghìn cp |
| VJCVận tải 88.8 -1.3% | 88.8 | -1.3% | −238 nghìn | −21.1 tỷ −238 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 21.45 -1.6% | 21.45 | -1.6% | −934 nghìn | −20.1 tỷ −934 nghìn cp |
| STBNgân hàng 41.95 +0.5% | 41.95 | +0.5% | −405 nghìn | −17.0 tỷ −405 nghìn cp |
Các phiên tháng 6/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.